Thông tin Y khoa: Nôn (Tên Tiếng Anh: Emesis)
Là thuật ngữ y học thay cho Vomiting - Nôn.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.
Thông tin Y khoa: Trào ngược acid (Tên Tiếng Anh: Acid reflux)
Tin khác
Thông tin Y khoa: Cấp cứu (Tên Tiếng Anh: Emergency)
Tình trạng đòi hỏi phải điều trị khẩn cấp, như ngừng tim, hoặc một thủ thuật bất kỳ cần thực hiện ngay như hồi sức tim, phổi .
Thông tin Y khoa: Nghiên cứu phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo, research on)
Các phôi người được nuôi trong vài ngày (cho đến khi hai hoặc ba lần phân chia tế bào đã xẩy ra) trong các phòng thí nghiệm chuyên môn như là một phần công việc trong điều trị vô sinh (xem In vitro fertilization - Thụ tinh trong ống nghiệm).
Thông tin Y khoa: Phôi thai học (Tên Tiếng Anh: Embryology)
Môn khoa học nghiên cứu sự phát triển và sinh trưởng của phôi và tiếp đó của thai, từ lúc thụ thai, trải qua các tháng mang thai, cho đến lúc sinh nở.
Thông tin Y khoa: Phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo)
Là thai còn trong bụng mẹ trong vòng tám tuần đầu phát triển sau khi thụ thai.
Thông tin Y khoa: Vật nghẽn mạch (Tên Tiếng Anh: Embolus)
Là một mảnh vật chất di chuyển trong dòng tuần hoàn và gây tắc một động mạch.