Thông tin Y khoa: Nghiên cứu phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo, research on)

Các phôi người được nuôi trong vài ngày (cho đến khi hai hoặc ba lần phân chia tế bào đã xẩy ra) trong các phòng thí nghiệm chuyên môn như là một phần công việc trong điều trị vô sinh (xem In vitro fertilization - Thụ tinh trong ống nghiệm).

(xem In vitro fertilization - Thụ tinh trong ống nghiệm).

Các bác sĩ thường tiến hành thụ tinh cho số trứng nhiều hơn số lượng cần cho thủ thuật này, bởi vì họ không biết có bao nhiêu trứng sẽ "đậu" (tức là bắt đầu quá trình phân chia và sinh trưởng). Sau đó, các phôi dư ở giai đoạn rất sớm này được làm đông lạnh để dùng vào các nỗ lực sau này nhằm đạt tới kết quả là có thai.

Việc nghiên cứu trên các phôi dư có thể hướng vào việc cải thiện các kết quả thụ tinh trong ống nghiệm, hướng đến việc tìm kiếm các phương pháp thụ tinh tốt hơn, cũng như hướng vào việc phát hiện các rối loạn di truyền ở giai đoạn sớm trong quá trình mang thai. Song, ở một số nước, nghiên cứu đó đã bị cấm, chỉ giới hạn ở 14 ngày đầu, hoặc không được tiến hành vì lý do đạo đức.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Thông tin Y khoa: Phôi thai học (Tên Tiếng Anh: Embryology)

Thông tin Y khoa: Phôi thai học (Tên Tiếng Anh: Embryology)

Từ điển Y khoa  - 
Môn khoa học nghiên cứu sự phát triển và sinh trưởng của phôi và tiếp đó của thai, từ lúc thụ thai, trải qua các tháng mang thai, cho đến lúc sinh nở.
Thông tin Y khoa: Phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo)

Thông tin Y khoa: Phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo)

Từ điển Y khoa  - 
Là thai còn trong bụng mẹ trong vòng tám tuần đầu phát triển sau khi thụ thai.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Phôi thai học (Tên Tiếng Anh: Embryology)

Thông tin Y khoa: Phôi thai học (Tên Tiếng Anh: Embryology)

Môn khoa học nghiên cứu sự phát triển và sinh trưởng của phôi và tiếp đó của thai, từ lúc thụ thai, trải qua các tháng mang thai, cho đến lúc sinh nở.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo)

Thông tin Y khoa: Phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo)

Là thai còn trong bụng mẹ trong vòng tám tuần đầu phát triển sau khi thụ thai.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Vật nghẽn mạch (Tên Tiếng Anh: Embolus)

Thông tin Y khoa: Vật nghẽn mạch (Tên Tiếng Anh: Embolus)

Là một mảnh vật chất di chuyển trong dòng tuần hoàn và gây tắc một động mạch.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Gây nghẽn mạch (Tên Tiếng Anh: Embolization)

Thông tin Y khoa: Gây nghẽn mạch (Tên Tiếng Anh: Embolization)

Còn gọi là nghẽn mạch liệu pháp.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Nghẽn mạch, thuyên tắc (Tên Tiếng Anh: Embolism)

Thông tin Y khoa: Nghẽn mạch, thuyên tắc (Tên Tiếng Anh: Embolism)

Tắc nghẽn động mạch do một mảnh vật chất di chuyển trong dòng máu.

Từ điển Y khoa  -