Thông tin Y khoa: Mang tai (Tên Tiếng Anh: Ear, pinning back of)

Xem Otoplasty - Thủ thuật tạo hình tai.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

'Thông tin Y khoa: Phẫu thuật tai - mũi - họng (Tên Tiếng Anh: Ear, nose, and throat surgery) '

"Thông tin Y khoa: Phẫu thuật tai - mũi - họng (Tên Tiếng Anh: Ear, nose, and throat surgery) "

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Khám tai (Tên Tiếng Anh: Ear, examination of)

Thông tin Y khoa: Khám tai (Tên Tiếng Anh: Ear, examination of)

Từ điển Y khoa  - 
Bác sĩ sẽ khám tai để tìm các nguyên nhân của các triệu chứng sau: đau tai, chảy dịch tai (xem Ear, discharge of - Chảy dịch tai), giảm thính lực, cảm giác cộm trong tai, mất thăng bằng, ù tai hoặc các hạch bạch huyết bị sưng, sờ vào thấy đau (xem Glands, swollen - Sưng hạch) nằm ở các vùng dưới hoặc trước tai.

Tin khác

'Thông tin Y khoa: Phẫu thuật tai - mũi - họng (Tên Tiếng Anh: Ear, nose, and throat surgery) '

"Thông tin Y khoa: Phẫu thuật tai - mũi - họng (Tên Tiếng Anh: Ear, nose, and throat surgery) "

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Dị vật trong tai (Tên Tiếng Anh: Ear, foreign body in)

Thông tin Y khoa: Dị vật trong tai (Tên Tiếng Anh: Ear, foreign body in)

Ống tai ngoài là nơi thường hay bị các vật lạ vào.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Khám tai (Tên Tiếng Anh: Ear, examination of)

Thông tin Y khoa: Khám tai (Tên Tiếng Anh: Ear, examination of)

Bác sĩ sẽ khám tai để tìm các nguyên nhân của các triệu chứng sau: đau tai, chảy dịch tai (xem Ear, discharge of - Chảy dịch tai), giảm thính lực, cảm giác cộm trong tai, mất thăng bằng, ù tai hoặc các hạch bạch huyết bị sưng, sờ vào thấy đau (xem Glands, swollen - Sưng hạch) nằm ở các vùng dưới hoặc trước tai.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Thủng màng nhĩ (Tên Tiếng Anh: Eardrum, perforated)

Thông tin Y khoa: Thủng màng nhĩ (Tên Tiếng Anh: Eardrum, perforated)

Vỡ hoặc mòn hết màng nhĩ, thường là do nhiễm trùng.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Chảy dịch tai (Tên Tiếng Anh: Ear, discharge from)

Thông tin Y khoa: Chảy dịch tai (Tên Tiếng Anh: Ear, discharge from)

Là hiện tượng chảy dịch từ tại, còn gọi là Otorhoea - Chảy dịch tai.

Từ điển Y khoa  -