Thông tin Y khoa: Phôi thai học (Tên Tiếng Anh: Embryology)

Môn khoa học nghiên cứu sự phát triển và sinh trưởng của phôi và tiếp đó của thai, từ lúc thụ thai, trải qua các tháng mang thai, cho đến lúc sinh nở.

Phôi thai học là một bộ phận cốt yếu trong đào tạo sinh viên y, bởi lẽ nó giúp cho sinh viên hiểu được rõ hơn giải phẫu của người trưởng thành và hiểu được rõ hơn con đường phát triển, phát sinh các khuyết tật cấu tạo bên trong cơ thể. Ví dụ như, sự phát sinh các khuyết tật tim bẩm sinh, như các khuyết tật vách tim (các lỗ thông ở tim) và tật chuyển vị các mạch máu chính sẽ dễ hiểu hơn khi hiểu rõ các giai đoạn phát triển của tim thai.

Trước đây, phôi thai học, dựa trên nghiên cứu các phôi động vật và các phôi người đã chết ở các giai đoạn phát triển khác nhau trước khi sinh. Gần đây, các chi tiết về bản chất của quá trình vật lý và hóa học tham gia vào sự phát triển của phôi đã được xác định qua khảo sát các phôi sống được nuôi trong phòng thí nghiệm (xem Embryo, research on - Nghiên cứu phôi).

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Thông tin Y khoa: Phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo)

Thông tin Y khoa: Phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo)

Từ điển Y khoa  - 
Là thai còn trong bụng mẹ trong vòng tám tuần đầu phát triển sau khi thụ thai.
Thông tin Y khoa: Đẻ ngôi ngược (Tên Tiếng Anh: Breech delivery)

Thông tin Y khoa: Đẻ ngôi ngược (Tên Tiếng Anh: Breech delivery)

Sản phụ khoa  - 
Ca đẻ trong đó mông đứa bé ra trước chứ không phải đầu.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo)

Thông tin Y khoa: Phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo)

Là thai còn trong bụng mẹ trong vòng tám tuần đầu phát triển sau khi thụ thai.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Vật nghẽn mạch (Tên Tiếng Anh: Embolus)

Thông tin Y khoa: Vật nghẽn mạch (Tên Tiếng Anh: Embolus)

Là một mảnh vật chất di chuyển trong dòng tuần hoàn và gây tắc một động mạch.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Gây nghẽn mạch (Tên Tiếng Anh: Embolization)

Thông tin Y khoa: Gây nghẽn mạch (Tên Tiếng Anh: Embolization)

Còn gọi là nghẽn mạch liệu pháp.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Nghẽn mạch, thuyên tắc (Tên Tiếng Anh: Embolism)

Thông tin Y khoa: Nghẽn mạch, thuyên tắc (Tên Tiếng Anh: Embolism)

Tắc nghẽn động mạch do một mảnh vật chất di chuyển trong dòng máu.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Cắt bỏ thuyên tắc (Tên Tiếng Anh: Embolectomy)

Thông tin Y khoa: Cắt bỏ thuyên tắc (Tên Tiếng Anh: Embolectomy)

Loại bỏ bằng ngoại khoa vật gây nghẽn mạch (một mảnh vật chất cuốn theo dòng máu) làm tắc mạch máu.

Từ điển Y khoa  -