Thông tin Y khoa: Tai xoăn như xúp lơ (Tên Tiếng Anh: Ear, cauliflower)

Xem Cauliflower ear - Tai xoăn như xúp lơ.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Liệu pháp sốc điện (Tên Tiếng Anh: Electroconvulsive therapy)

Thông tin Y khoa: Liệu pháp sốc điện (Tên Tiếng Anh: Electroconvulsive therapy)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Điện đông (Tên Tiếng Anh: Electrocoagulation)

Thông tin Y khoa: Điện đông (Tên Tiếng Anh: Electrocoagulation)

Dùng dòng điện cao tần để hàn gắn các mạch máu bằng nhiệt, do vậy, cẩm được chảy máu.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Đo điện tim (Tên Tiếng Anh: Electrocardiography)

Thông tin Y khoa: Đo điện tim (Tên Tiếng Anh: Electrocardiography)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Điều trị bằng sốc điện (Tên Tiếng Anh: Electric shock treatment)

Thông tin Y khoa: Điều trị bằng sốc điện (Tên Tiếng Anh: Electric shock treatment)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Chấn thương do điện (Tên Tiếng Anh: Electrical injury)

Thông tin Y khoa: Chấn thương do điện (Tên Tiếng Anh: Electrical injury)

Là sự tổn thương của các tổ chức do sự truyền dòng điện qua cơ thể và sự tỏa nhiệt kèm theo đó.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Chọn lựa, theo lịch (Tên Tiếng Anh: Elective)

Thông tin Y khoa: Chọn lựa, theo lịch (Tên Tiếng Anh: Elective)

Là một thuật ngữ dùng để mô tả một thủ thuật, thường là một cuộc phẫu thuật, không phải là cấp bách, có thể tiến hành vào một thời gian lựa chọn.

Từ điển Y khoa  -