Thông tin Y khoa: Hội chứng mèo kêu (Tên Tiếng Anh: Cri du chat syndrome)

Một tình trạng bẩm sinh hiếm gặp có đặc điểm có tiếng khóc như mèo do bất thường nhiễm sắc thể trong đó thanh quản nhỏ.

Những dấu hiệu khác là trí tuệ không được tốt, phát triển não chậm, đầu nhỏ, mặt tròn bất thường, cằm nhỏ và khoảng cách rộng giữa hai mắt, trọng lượng khi sinh thấp, vóc người thấp.

Không có cách điều trị hiệu quả. Trẻ phải được chăm sóc và giáo dục cần thận nếu sống sót sau khi sinh (xem thêm Genetic counselling - Hướng dẫn di truyền).

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Bệnh Creutzfeldt - Jakob (Tên Tiếng Anh: Creutzfeldt - Jakob disease)

Thông tin Y khoa: Bệnh Creutzfeldt - Jakob (Tên Tiếng Anh: Creutzfeldt - Jakob disease)

Tình trạng thoái hóa rất hiếm thấy của não, do một loại prion hoặc loại virus tương tự như tác nhân gây bệnh thần kinh ở cừu, dê và bệnh não xốp ở bò (BSE).

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Đần độn (Tên Tiếng Anh: Cretinism)

Thông tin Y khoa: Đần độn (Tên Tiếng Anh: Cretinism)

Một tình trạng bẩm sinh có đặc điểm chậm phát triển, thiểu năng trí tuệ, và những đặc điểm thô ở mặt đối với trẻ.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Tiếng răng rắc/ran nổ (Tên Tiếng Anh: Crepitus)

Thông tin Y khoa: Tiếng răng rắc/ran nổ (Tên Tiếng Anh: Crepitus)

Âm thanh rạn và cảm giác khó chịu khi hai mặt thô ráp cọ vào nhau.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Kem (Tên Tiếng Anh: Cream)

Thông tin Y khoa: Kem (Tên Tiếng Anh: Cream)

Chế phẩm sền sệt, nửa rắn được dùng để bôi lên da nhằm mục đích chữa bệnh hoặc phòng bệnh.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Hộp sọ (Tên Tiếng Anh: Cranium)

Thông tin Y khoa: Hộp sọ (Tên Tiếng Anh: Cranium)

Từ điển Y khoa  -