Thông tin Y khoa: Crom (Tên Tiếng Anh: Chromium)

Một nguyên tố kim loại, cần thiết cho cuộc sống vì vai trò quan trọng của chúng trong hoạt động của một số enzym.

Lượng crom cần thiết khá nhỏ, sự thiếu hụt crom không được biết.

Nếu thừa, crom là một chất độc, mặc dù trường hợp ngộ độc là hiếm thấy Crom gây viêm da; nếu hít phải, gây tổn thương mũi. Những người hít phải crom có tăng nguy cơ ung thư phổi.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Bản ngã, cái tôi (Tên Tiếng Anh: Ego)

Thông tin Y khoa: Bản ngã, cái tôi (Tên Tiếng Anh: Ego)

Là sự ý thức được về bản thân mình, tương đương với "cái tôi".

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Trứng (Tên Tiếng Anh: Egg)

Thông tin Y khoa: Trứng (Tên Tiếng Anh: Egg)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Tràn dịch khớp (Tên Tiếng Anh: Effusion, Joint)

Thông tin Y khoa: Tràn dịch khớp (Tên Tiếng Anh: Effusion, Joint)

Sự đọng chất dịch trong khoang khớp, gây sưng, hạn chế vận động và thường là đau và nhạy cảm đau.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Tràn dịch (Tên Tiếng Anh: Effusion)

Thông tin Y khoa: Tràn dịch (Tên Tiếng Anh: Effusion)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Điện não đồ (Tên Tiếng Anh: EEG)

Thông tin Y khoa: Điện não đồ (Tên Tiếng Anh: EEG)

Chữ viết tắt của electroencephalo - gram - điện não đồ.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Móm, không có răng (Tên Tiếng Anh: Edentulous)

Thông tin Y khoa: Móm, không có răng (Tên Tiếng Anh: Edentulous)

Từ điển Y khoa  -