Thông tin Y khoa: Nhịp ngày đêm (Tên Tiếng Anh: Circadian rhythms)

Vòng sinh học dựa trên một chu kỳ xấp xỉ 24 giờ, cũng được gọi là nhịp ngày (xem thêm Biorhythms - Nhịp sinh học).

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Mạn tính, kinh niên (Tên Tiếng Anh: Chronic)

Thông tin Y khoa: Mạn tính, kinh niên (Tên Tiếng Anh: Chronic)

Một thuật ngữ miêu tả sự rối loạn hoặc một tập hợp các triệu chứng kéo dài trong khoảng thời gian dài. Với một số rối loạn, như viêm gan mạn tính hoạt động khoảng thời gian có thể là 6 tháng hoặc lâu hơn.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Nhiễm sắc thể (Tên Tiếng Anh: Chromosome)

Thông tin Y khoa: Nhiễm sắc thể (Tên Tiếng Anh: Chromosome)

Một cấu trúc dài và mảnh có trong nhân tế bào. Nhiễm sắc thể mang thông tin di truyền, thông tin được thừa kế điều khiển các hoạt động của tế bào và vì vậy, điều khiển sự phát triển và chức năng của toàn bộ cơ thể.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Phân tích nhiễm sắc thể (Tên Tiếng Anh: Chromosome analysis)

Thông tin Y khoa: Phân tích nhiễm sắc thể (Tên Tiếng Anh: Chromosome analysis)

Nghiên cứu các nhiễm sắc thể có trong tế bào ở người lớn, trẻ em, thai nhi để phát hiện có bất thường nhiễm sắc thể hay không hoặc xác định bản chất của bộ nhiễm sắc thể.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Crom (Tên Tiếng Anh: Chromium)

Thông tin Y khoa: Crom (Tên Tiếng Anh: Chromium)

Một nguyên tố kim loại, cần thiết cho cuộc sống vì vai trò quan trọng của chúng trong hoạt động của một số enzym.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Bệnh Christmas (Tên Tiếng Anh: Christmas disease)

Thông tin Y khoa: Bệnh Christmas (Tên Tiếng Anh: Christmas disease)

Một loại hiếm thấy của rối loạn chảy máu có nguyên nhân do thiếu hụt trong cơ chế đông máu.

Từ điển Y khoa  -