Thông tin Y khoa: Hộp sọ (Tên Tiếng Anh: Cranium)
Phần sọ xung quanh não.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.
Từ điển Y khoa
-
Lấy đi một phần của hộp sọ để tiến hành phẫu thuật não, như lấy các mẫu mô để phân tích, cắt bỏ khối u, hoặc dẫn lưu áp xe hoặc cục máu đông.
Thông tin Y khoa: Tật hẹp sọ, dính liền khớp sọ (Tên Tiếng Anh: Craniosynostosis)
Từ điển Y khoa
-
Sự khép kín sớm của một hoặc hai khớp (được gọi là dính liền khớp) giữa các xương của sọ, cũng được gọi là bít khớp sọ (craniostenosis).
Tin khác
Thông tin Y khoa: Thuốc độc tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytotoxic drugs)
Một nhóm thuốc tiêu diệt hoặc gây tổn thương các tế bào; một loại thuốc chống ung thư.
Từ điển Y khoa
-
Thông tin Y khoa: Virus cự bào (Tên Tiếng Anh: Cytomegalovirus)
Một trong các dòng virus herpes.
Từ điển Y khoa
-
Thông tin Y khoa: Tế bào học (Tên Tiếng Anh: Cytology)
Nghiên cứu tế bào, khác với mô học (nghiên cứu một nhóm tế bào tạo thành mô).
Từ điển Y khoa
-