Thông tin Y khoa: Tràn dịch khớp (Tên Tiếng Anh: Effusion, Joint)

Sự đọng chất dịch trong khoang khớp, gây sưng, hạn chế vận động và thường là đau và nhạy cảm đau.

Khớp được bao trong một bao khớp, có lốt một lớp màng gọi là màng hoạt dịch. Màng này thường tiết ra một lượng nhỏ chất dịch để bôi trơn khớp. Khi bị tổn thương, hoặc bị viêm thì sinh ra một lượng dư chất dịch.

Điều trị

Dùng các loại thuốc giảm đau, các thuốc chống viêm không steroid và tiêm các thuốc corticosteroid giúp giảm đau và viêm. Có thể làm giảm đau bằng nghỉ ngơi, băng ép, dùng túi chườm đá. Trong một số trường hợp cần hút chất dịch ra bằng kim và bơm tiêm. Cũng có thể chỉ định kháng sinh nếu nguyên nhân là viêm khớp nhiễm trùng. Có thể cần đến liệu pháp vật lý để khôi phục hoàn toàn vận động.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Thông tin Y khoa: Chân vòng kiềng (Tên Tiếng Anh: Bowleg)

Thông tin Y khoa: Chân vòng kiềng (Tên Tiếng Anh: Bowleg)

Xương khớp  - 
Xương chân cong bất thường hướng ra ngoài.
Thông tin Y khoa: Viêm cứng khớp đốt sống (Tên Tiếng Anh: Ankylosing spondylitis)

Thông tin Y khoa: Viêm cứng khớp đốt sống (Tên Tiếng Anh: Ankylosing spondylitis)

Xương khớp  - 
Bệnh viêm ảnh hưởng đến các khớp giữa các đốt sống của cột sống và các khớp xương cùng chậu (khớp giữa cột sống và xương chậu).

Tin khác

Thông tin Y khoa: Gây nghẽn mạch (Tên Tiếng Anh: Embolization)

Thông tin Y khoa: Gây nghẽn mạch (Tên Tiếng Anh: Embolization)

Còn gọi là nghẽn mạch liệu pháp.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Nghẽn mạch, thuyên tắc (Tên Tiếng Anh: Embolism)

Thông tin Y khoa: Nghẽn mạch, thuyên tắc (Tên Tiếng Anh: Embolism)

Tắc nghẽn động mạch do một mảnh vật chất di chuyển trong dòng máu.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Cắt bỏ thuyên tắc (Tên Tiếng Anh: Embolectomy)

Thông tin Y khoa: Cắt bỏ thuyên tắc (Tên Tiếng Anh: Embolectomy)

Loại bỏ bằng ngoại khoa vật gây nghẽn mạch (một mảnh vật chất cuốn theo dòng máu) làm tắc mạch máu.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Test ELISA, thử nghiệm hấp phụ miễn dịch liên kết men (Tên Tiếng Anh: ELISA test)

Thông tin Y khoa: Test ELISA, thử nghiệm hấp phụ miễn dịch liên kết men (Tên Tiếng Anh: ELISA test)

Là một xét nghiệm máu được dùng phổ biến trong chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Bệnh da voi (Tên Tiếng Anh: Elephantiasis)

Thông tin Y khoa: Bệnh da voi (Tên Tiếng Anh: Elephantiasis)

Bệnh gặp ở vùng nhiệt đới, đặc trưng là sưng to chân, tay, bìu dái với biểu bì dày lên, sắm màu giống như da voi (dày như da voi).

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Điện di (Tên Tiếng Anh: Electrophoresis)

Thông tin Y khoa: Điện di (Tên Tiếng Anh: Electrophoresis)

Sự chuyển động của các tiểu phân tích điện phân tán lơ lửng trong một dung dịch keo dưới ảnh hưởng của dòng điện.

Từ điển Y khoa  -