Thông tin Y khoa: Cắt mở hộp sọ (Tên Tiếng Anh: Craniotomy)

Lấy đi một phần của hộp sọ để tiến hành phẫu thuật não, như lấy các mẫu mô để phân tích, cắt bỏ khối u, hoặc dẫn lưu áp xe hoặc cục máu đông.

Sau khi phẫu thuật, xương được đặt lại chỗ cũ và màng não, cơ, da được khâu lại vào vị trí ban đầu. Sau khi phẫu thuật thành công, bệnh nhân thường ra bệnh viện trong vòng một tuần, và nói chung sẽ bị đau đầu nhẹ.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Thông tin Y khoa: Tật hẹp sọ, dính liền khớp sọ (Tên Tiếng Anh: Craniosynostosis)

Thông tin Y khoa: Tật hẹp sọ, dính liền khớp sọ (Tên Tiếng Anh: Craniosynostosis)

Từ điển Y khoa  - 
Sự khép kín sớm của một hoặc hai khớp (được gọi là dính liền khớp) giữa các xương của sọ, cũng được gọi là bít khớp sọ (craniostenosis).
Thông tin Y khoa: U sọ - hầu (Tên Tiếng Anh: Craniopharyngioma)

Thông tin Y khoa: U sọ - hầu (Tên Tiếng Anh: Craniopharyngioma)

Từ điển Y khoa  - 
Một loại u của tuyến yên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Tật hẹp sọ, dính liền khớp sọ (Tên Tiếng Anh: Craniosynostosis)

Thông tin Y khoa: Tật hẹp sọ, dính liền khớp sọ (Tên Tiếng Anh: Craniosynostosis)

Sự khép kín sớm của một hoặc hai khớp (được gọi là dính liền khớp) giữa các xương của sọ, cũng được gọi là bít khớp sọ (craniostenosis).

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: U sọ - hầu (Tên Tiếng Anh: Craniopharyngioma)

Thông tin Y khoa: U sọ - hầu (Tên Tiếng Anh: Craniopharyngioma)

Một loại u của tuyến yên.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Thần kinh sọ não (Tên Tiếng Anh: Cranial nerves)

Thông tin Y khoa: Thần kinh sọ não (Tên Tiếng Anh: Cranial nerves)

Mười hai đôi xuất phát trực tiếp từ não - khác với thần kinh tủy sống xuất phát từ tủy sống.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Chuột rút của văn (Tên Tiếng Anh: Cramp, Writer's)

Thông tin Y khoa: Chuột rút của văn (Tên Tiếng Anh: Cramp, Writer's)

Đau thắt cơ bàn tay khiến không thể viết hoặc đánh máy.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Chuột rút (Tên Tiếng Anh: Cramp)

Thông tin Y khoa: Chuột rút (Tên Tiếng Anh: Cramp)

Đau thắt ở cơ do co cơ quá nhiều và lâu.

Từ điển Y khoa  -