Thông tin Y khoa: U sọ - hầu (Tên Tiếng Anh: Craniopharyngioma)

Một loại u của tuyến yên.

U sọ-hầu không hiếm, với vài trăm trường hợp tại Anh mỗi năm. Hơn một nửa trong số này xảy ra trên những người dưới 20 tuổi.

Các triệu chứng bao gồm đau đầu, nôn, giảm thị lực, chậm phát triển và không phát triển giới tính. Nếu không điều trị, u sọ-hầu có thể dẫn đến tổn thương não lâu dài.

U sọ - hầu được xác định bằng các kỹ thuật ghi hình não và ít khi được mổ cắt bỏ.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Thông tin Y khoa: Tật hẹp sọ, dính liền khớp sọ (Tên Tiếng Anh: Craniosynostosis)

Thông tin Y khoa: Tật hẹp sọ, dính liền khớp sọ (Tên Tiếng Anh: Craniosynostosis)

Từ điển Y khoa  - 
Sự khép kín sớm của một hoặc hai khớp (được gọi là dính liền khớp) giữa các xương của sọ, cũng được gọi là bít khớp sọ (craniostenosis).
Thông tin Y khoa: Thần kinh sọ não (Tên Tiếng Anh: Cranial nerves)

Thông tin Y khoa: Thần kinh sọ não (Tên Tiếng Anh: Cranial nerves)

Từ điển Y khoa  - 
Mười hai đôi xuất phát trực tiếp từ não - khác với thần kinh tủy sống xuất phát từ tủy sống.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Thuốc độc tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytotoxic drugs)

Thông tin Y khoa: Thuốc độc tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytotoxic drugs)

Một nhóm thuốc tiêu diệt hoặc gây tổn thương các tế bào; một loại thuốc chống ung thư.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Bệnh học tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytopathology)

Thông tin Y khoa: Bệnh học tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytopathology)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Virus cự bào (Tên Tiếng Anh: Cytomegalovirus)

Thông tin Y khoa: Virus cự bào (Tên Tiếng Anh: Cytomegalovirus)

Một trong các dòng virus herpes.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Tế bào học (Tên Tiếng Anh: Cytology)

Thông tin Y khoa: Tế bào học (Tên Tiếng Anh: Cytology)

Nghiên cứu tế bào, khác với mô học (nghiên cứu một nhóm tế bào tạo thành mô).

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: (Thuộc) Tế bào (Tên Tiếng Anh: Cyto-)

Thông tin Y khoa: (Thuộc) Tế bào (Tên Tiếng Anh: Cyto-)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Tế bào (Tên Tiếng Anh: -cyte)

Thông tin Y khoa: Tế bào (Tên Tiếng Anh: -cyte)

Hậu tố có nghĩa là tế bào.

Từ điển Y khoa  -