Thông tin Y khoa: Thần kinh sọ não (Tên Tiếng Anh: Cranial nerves)

Mười hai đôi xuất phát trực tiếp từ não - khác với thần kinh tủy sống xuất phát từ tủy sống.

Tất cả các đôi thần kinh sọ não (trừ hai đôi) nối với nhân trong thân não (phần thấp nhất của não). Hai đôi còn lại (thần kinh thị giác và khứu giác) nối trực tiếp với phần não bộ. Tất cả các dây thần kinh xuất hiện từ các lỗ trong sọ (phần xương sọ bao quanh não); sau đó chia thành một số nhánh chính.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Tật hẹp sọ, dính liền khớp sọ (Tên Tiếng Anh: Craniosynostosis)

Thông tin Y khoa: Tật hẹp sọ, dính liền khớp sọ (Tên Tiếng Anh: Craniosynostosis)

Sự khép kín sớm của một hoặc hai khớp (được gọi là dính liền khớp) giữa các xương của sọ, cũng được gọi là bít khớp sọ (craniostenosis).

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: U sọ - hầu (Tên Tiếng Anh: Craniopharyngioma)

Thông tin Y khoa: U sọ - hầu (Tên Tiếng Anh: Craniopharyngioma)

Một loại u của tuyến yên.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Chuột rút của văn (Tên Tiếng Anh: Cramp, Writer's)

Thông tin Y khoa: Chuột rút của văn (Tên Tiếng Anh: Cramp, Writer's)

Đau thắt cơ bàn tay khiến không thể viết hoặc đánh máy.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Chuột rút (Tên Tiếng Anh: Cramp)

Thông tin Y khoa: Chuột rút (Tên Tiếng Anh: Cramp)

Đau thắt ở cơ do co cơ quá nhiều và lâu.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Vảy đầu (Tên Tiếng Anh: Cradle cap)

Thông tin Y khoa: Vảy đầu (Tên Tiếng Anh: Cradle cap)

Tình trạng phổ biến ở trẻ, trong đó những vảy dày, vàng xuất hiện thành mảng trên da đầu (trừ mặt).

Từ điển Y khoa  -