Thông tin Y khoa: Nha khoa thẩm mỹ (Tên Tiếng Anh: Cosmetic dentistry)

Các thủ thuật để làm đẹp hình thức của răng.

Trong nhiều trường hợp, những điều trị này cũng cần thiết để hồi phục hoặc ngăn chặn những nguy cơ tổn thương thêm nữa ở răng và/hoặc lợi.

Răng không nằm thẳng hàng dễ bị sâu vì khi cắn thức ăn để lại nhiều chất thừa và răng khó giữ sạch. Những răng này sẽ được đặt lại cho đúng vị trí bằng thiết bị chỉnh hình răng hàm mặt.

Việc này thường được tiến hành trong thời kỳ thơ ấu, khi răng và miệng vẫn còn đang phát triển, hoặc chờ đến khi đã trưởng thành.

Công dụng chủ yếu của phục hồi thân răng là hồi phục cấu trúc bình thường của răng và vì vậy ngăn chặn tổn thương sau này khi răng bị sâu nặng hoặc bị vỡ. Tuy nhiên, phục hồi thân răng cũng được thực hiện với lý do thẩm mỹ khi răng phía trước bị tổn thương hoặc đổi màu; trong những trường hợp này, thân răng bằng sứ được dùng vì chúng có màu giống như màu răng tự nhiên.

Cầu răng là một kỹ thuật mới có nhiều công dụng thẩm mỹ. Nó được dùng để điều trị răng sứt hoặc dị hình, che lên các vết bẩn ở răng phía trước.

Trong một số trường hợp nó được dùng thay thế cho phục hồi thân răng.

Răng chuyển màu do tủy răng đã chết hoặc bị lấy đi được điều trị bằng cách tẩy trắng.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Thông tin Y khoa: Vành răng (Tên Tiếng Anh: Crown, dental)

Thông tin Y khoa: Vành răng (Tên Tiếng Anh: Crown, dental)

Từ điển Y khoa  - 
Sự thay thế nhân tạo đối với vành răng (phần trên lợi) đã bị viêm, chuyển màu, hoặc vỡ.
Thông tin Y khoa: Răng so le (Tên Tiếng Anh: Crossbite)

Thông tin Y khoa: Răng so le (Tên Tiếng Anh: Crossbite)

Từ điển Y khoa  - 

Tin khác

Thông tin Y khoa: Sự cảm thông (Tên Tiếng Anh: Empathy)

Thông tin Y khoa: Sự cảm thông (Tên Tiếng Anh: Empathy)

Khả năng cảm nhận, hiểu được ý nghĩ và cảm xúc của người khác qua so sánh với kinh nghiệm của bản thân mình.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Thiếu tình cảm (Tên Tiếng Anh: Emotional deprivation)

Thông tin Y khoa: Thiếu tình cảm (Tên Tiếng Anh: Emotional deprivation)

Chữ viết tắt của electromyogram - điện cơ đồ, một đồ thị ghi lại hoạt động điện trong cơ.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Điện cơ đồ (Tên Tiếng Anh: EMG)

Thông tin Y khoa: Điện cơ đồ (Tên Tiếng Anh: EMG)

Chữ viết tắt của electromyogram - điện cơ đồ, một đồ thị ghi lại hoạt động điện trong cơ.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Nôn (Tên Tiếng Anh: Emesis)

Thông tin Y khoa: Nôn (Tên Tiếng Anh: Emesis)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Cấp cứu (Tên Tiếng Anh: Emergency)

Thông tin Y khoa: Cấp cứu (Tên Tiếng Anh: Emergency)

Tình trạng đòi hỏi phải điều trị khẩn cấp, như ngừng tim, hoặc một thủ thuật bất kỳ cần thực hiện ngay như hồi sức tim, phổi .

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Nghiên cứu phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo, research on)

Thông tin Y khoa: Nghiên cứu phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo, research on)

Các phôi người được nuôi trong vài ngày (cho đến khi hai hoặc ba lần phân chia tế bào đã xẩy ra) trong các phòng thí nghiệm chuyên môn như là một phần công việc trong điều trị vô sinh (xem In vitro fertilization - Thụ tinh trong ống nghiệm).

Từ điển Y khoa  -