Thông tin Y khoa: Điện não đồ (Tên Tiếng Anh: EEG)

Chữ viết tắt của electroencephalo - gram - điện não đồ.

Điện não đồ ghi nhận các xung điện nhỏ do hoạt động của não phát ra. Kỹ thuật ghi điện não được sử dụng lần đầu tiên trong y học vào năm 1928, mặc dù người ta đã biết từ thế kỷ XIX, đã có thể ghi được các xung điện từ não bộ động vật.

Mục đích ghi điện não

Bằng tần số hoạt động ghi nhận được, điện não đồ cho biết trạng thái tinh thần của đối tượng nghiên cứu. Nghĩa là, đối tượng đó đang ở trạng thái cảnh giác, thức tỉnh hoặc ngủ. Cũng bằng cách biểu lộ các kiểu sóng đặc trưng mà điện não đồ có thể giúp chẩn đoán một số bệnh, đặc biệt là bệnh động kinh và một số kiểu viêm não, bướu não và sa sút trí tuệ.

Có thể dùng phương pháp ghi điện não để theo dõi tình trạng của những bệnh nhân trong lúc phẫu thuật, và để đánh giá độ sâu của sự gây mê. Phương pháp này cũng được dùng để kiểm tra sự chết não, nhưng không yêu cầu phải đưa ra quyết định.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Thông tin Y khoa: Liệu pháp sốc điện (Tên Tiếng Anh: ECT)

Thông tin Y khoa: Liệu pháp sốc điện (Tên Tiếng Anh: ECT)

Từ điển Y khoa  - 
ECT là chữ viết tắt của electroconvulsive therapy - liệu pháp sốc điện, dùng các sốc điện để gây các cơn co giật nhằm điều trị bệnh trầm cảm nặng.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Gây nghẽn mạch (Tên Tiếng Anh: Embolization)

Thông tin Y khoa: Gây nghẽn mạch (Tên Tiếng Anh: Embolization)

Còn gọi là nghẽn mạch liệu pháp.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Nghẽn mạch, thuyên tắc (Tên Tiếng Anh: Embolism)

Thông tin Y khoa: Nghẽn mạch, thuyên tắc (Tên Tiếng Anh: Embolism)

Tắc nghẽn động mạch do một mảnh vật chất di chuyển trong dòng máu.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Cắt bỏ thuyên tắc (Tên Tiếng Anh: Embolectomy)

Thông tin Y khoa: Cắt bỏ thuyên tắc (Tên Tiếng Anh: Embolectomy)

Loại bỏ bằng ngoại khoa vật gây nghẽn mạch (một mảnh vật chất cuốn theo dòng máu) làm tắc mạch máu.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Test ELISA, thử nghiệm hấp phụ miễn dịch liên kết men (Tên Tiếng Anh: ELISA test)

Thông tin Y khoa: Test ELISA, thử nghiệm hấp phụ miễn dịch liên kết men (Tên Tiếng Anh: ELISA test)

Là một xét nghiệm máu được dùng phổ biến trong chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Bệnh da voi (Tên Tiếng Anh: Elephantiasis)

Thông tin Y khoa: Bệnh da voi (Tên Tiếng Anh: Elephantiasis)

Bệnh gặp ở vùng nhiệt đới, đặc trưng là sưng to chân, tay, bìu dái với biểu bì dày lên, sắm màu giống như da voi (dày như da voi).

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Điện di (Tên Tiếng Anh: Electrophoresis)

Thông tin Y khoa: Điện di (Tên Tiếng Anh: Electrophoresis)

Sự chuyển động của các tiểu phân tích điện phân tán lơ lửng trong một dung dịch keo dưới ảnh hưởng của dòng điện.

Từ điển Y khoa  -