Thông tin Y khoa: Chụp X quang bàng quang-niệu đạo khi đi tiểu (Tên Tiếng Anh: Cystourethrography, micturating)

Thủ thuật chụp X quang bàng quang để nghiên cứu bàng quang của một người trong khi họ đang đi tiểu.

Chụp X quang bàng quang niệu đạo khi đang đi tiểu thường được thực hiện cho trẻ em bị nhiễm trùng niệu.

Kỹ thuật này cho phép phát hiện trào ngược nước tiểu khi bàng quang co bóp. Trong những trường hợp nặng trào ngược dẫn đến nhiễm trùng tái diễn và tổn thương thận.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Thông tin Y khoa: Cắt mở bàng quang (Tên Tiếng Anh: Cystostomy)

Thông tin Y khoa: Cắt mở bàng quang (Tên Tiếng Anh: Cystostomy)

Từ điển Y khoa  - 
Phẫu thuật tạo một lỗ mở ở bàng quang.
Thông tin Y khoa: Soi bàng quang (Tên Tiếng Anh: Cystoscopy)

Thông tin Y khoa: Soi bàng quang (Tên Tiếng Anh: Cystoscopy)

Từ điển Y khoa  - 
Kiểm tra niệu đạo và bàng quang bằng máy soi bàng quang (một thiết bị soi được đưa vào niệu đạo).

Tin khác

Thông tin Y khoa: Cắt mở bàng quang (Tên Tiếng Anh: Cystostomy)

Thông tin Y khoa: Cắt mở bàng quang (Tên Tiếng Anh: Cystostomy)

Phẫu thuật tạo một lỗ mở ở bàng quang.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Soi bàng quang (Tên Tiếng Anh: Cystoscopy)

Thông tin Y khoa: Soi bàng quang (Tên Tiếng Anh: Cystoscopy)

Kiểm tra niệu đạo và bàng quang bằng máy soi bàng quang (một thiết bị soi được đưa vào niệu đạo).

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Phép bàng quang kế (Tên Tiếng Anh: Cystometry)

Thông tin Y khoa: Phép bàng quang kế (Tên Tiếng Anh: Cystometry)

Các bước được tiến hành để có được các thông tin về sự hoạt động bình thường của bàng quang hoặc về các bất thường của các dây thần kinh chi phối bàng quang và các cơ bàng quang.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Sa bàng quang (Tên Tiếng Anh: Cystocele)

Thông tin Y khoa: Sa bàng quang (Tên Tiếng Anh: Cystocele)

Một chỗ phình ở thành trước âm đạo được tạo thành do bàng quang ấn xuống các mô yếu ở thành âm đạo.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Viêm bàng quang (Tên Tiếng Anh: Cystitis)

Thông tin Y khoa: Viêm bàng quang (Tên Tiếng Anh: Cystitis)

Viêm màng trong của bàng quang, thường do nhiễm vi khuẩn.

Từ điển Y khoa  -