Thông tin Y khoa: Xương cụt (Tên Tiếng Anh: Coccyx)

Phần xương nhỏ có hình tam giác, nằm ở cuối xương sống.

Xương cụt gồm bốn xương rất nhỏ được gắn với nhau; nó là tất cả những gì còn lại của cấu trúc xương đuôi của quá trình tiến hóa của tổ tiên chúng ta.

Cùng với xương lớn hơn được gọi là xương cùng nằm trên, chúng tạo nên phần sau của khung xương chậu, một cấu trúc gồm nhiều xương bảo vệ cho các cơ quan ở bụng dưới như tử cung và bàng quang và đỡ phần cơ thể phía trên.

Có rất ít chuyển động giữa xương cụt và xương cùng. Càng về già, thường xương cụt và xương cùng càng dính chặt với nhau.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Đau xương cụt (Tên Tiếng Anh: Coccydynia)

Thông tin Y khoa: Đau xương cụt (Tên Tiếng Anh: Coccydynia)

Đau ở phần xương cụt.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Cầu khuẩn (Tên Tiếng Anh: Cocci)

Thông tin Y khoa: Cầu khuẩn (Tên Tiếng Anh: Cocci)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Hẹp động mạch chủ (Tên Tiếng Anh: Coarctation of the aorta)

Thông tin Y khoa: Hẹp động mạch chủ (Tên Tiếng Anh: Coarctation of the aorta)

Một bất thường, xuất hiện từ khi sinh, trong đó, một phần động mạch chủ (động mạch lớn cung cấp máu từ tim trái đến phần còn lại của cơ thế) bị hẹp.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Máu đông (Tên Tiếng Anh: Coagulation, blood)

Thông tin Y khoa: Máu đông (Tên Tiếng Anh: Coagulation, blood)

Trạng thái máu đóng thành cục.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Hệ thần kinh trung ương (Tên Tiếng Anh: CNS)

Thông tin Y khoa: Hệ thần kinh trung ương (Tên Tiếng Anh: CNS)

Từ điển Y khoa  -