Thông tin Y khoa: Bệnh do Cryptococcus (Tên Tiếng Anh: Cryptococcosis)

Một nhiễm trùng hiếm thấy do hít phải nấm CRYPTOCOCCUS NEO-FORMAN.

Loại nấm này có trên khắp thế giới, đặc biệt ở đất trồng có lẫn phân chim bồ câu. Nhiễm nấm có thể gây viêm màng não hoặc u hạt ở phổi, da hoặc những nơi khác. Phần lớn xảy ra ở những người giảm sức đề kháng đối với viêm nhiễm do những bệnh như AIDS và bệnh Hodgkin hoặc do điều trị bằng thuốc ức chế miễn dịch.

Triệu chứng

Viêm màng não là thể bệnh thường gặp và nghiêm trọng. Những triệu chứng bao gồm đau đầu, cổ cứng, sốt, lơ mơ, giảm thị lực và dáng đi loạng choạng. Nếu không được điều trị, có thể dẫn đến hôn mê và chết. Khi bệnh tấn công phổi gây đau ngực và ho, đôi khi có đờm; đôi khi da có những vết loét.

Chẩn đoán và điều trị

Viêm màng não do Cryptococcus được chẩn đoán bằng xét nghiệm dịch não tủy. Cần chụp X quang để phát hiện bất cứ tổn thương nào ở phổi, và phân tích đờm trong phòng thí nghiệm, có thể cần phải sinh thiết phổi và soi phế quản.

Phần lớn các trường hợp viêm phổi không cần phải điều trị. Khi màng não bị ảnh hưởng, thường cho dùng kết hợp amphotericin B và một loại thuốc chống nấm khác là flucytosin trong khoảng sáu tuần. Mặc dù những loại thuốc này thường có hiệu quả, bênh vẫn có thể tái phát trở lại.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Sự cảm thông (Tên Tiếng Anh: Empathy)

Thông tin Y khoa: Sự cảm thông (Tên Tiếng Anh: Empathy)

Khả năng cảm nhận, hiểu được ý nghĩ và cảm xúc của người khác qua so sánh với kinh nghiệm của bản thân mình.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Thiếu tình cảm (Tên Tiếng Anh: Emotional deprivation)

Thông tin Y khoa: Thiếu tình cảm (Tên Tiếng Anh: Emotional deprivation)

Chữ viết tắt của electromyogram - điện cơ đồ, một đồ thị ghi lại hoạt động điện trong cơ.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Điện cơ đồ (Tên Tiếng Anh: EMG)

Thông tin Y khoa: Điện cơ đồ (Tên Tiếng Anh: EMG)

Chữ viết tắt của electromyogram - điện cơ đồ, một đồ thị ghi lại hoạt động điện trong cơ.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Nôn (Tên Tiếng Anh: Emesis)

Thông tin Y khoa: Nôn (Tên Tiếng Anh: Emesis)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Cấp cứu (Tên Tiếng Anh: Emergency)

Thông tin Y khoa: Cấp cứu (Tên Tiếng Anh: Emergency)

Tình trạng đòi hỏi phải điều trị khẩn cấp, như ngừng tim, hoặc một thủ thuật bất kỳ cần thực hiện ngay như hồi sức tim, phổi .

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Nghiên cứu phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo, research on)

Thông tin Y khoa: Nghiên cứu phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo, research on)

Các phôi người được nuôi trong vài ngày (cho đến khi hai hoặc ba lần phân chia tế bào đã xẩy ra) trong các phòng thí nghiệm chuyên môn như là một phần công việc trong điều trị vô sinh (xem In vitro fertilization - Thụ tinh trong ống nghiệm).

Từ điển Y khoa  -