Thông tin Y khoa: Đốt điện (Tên Tiếng Anh: Electrocautery)

Là một kỹ thuật phá tổ chức bằng nhiệt tạo ra bởi một dòng điện.

Có thể dùng đốt điện để loại bỏ khuyết tật trên da như mụn cơm (xem Cauterization - Kỹ thuật đốt điện; Diathermy - Thấu nhiệt. Electrocoagulation - Điện đông).

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Test ELISA, thử nghiệm hấp phụ miễn dịch liên kết men (Tên Tiếng Anh: ELISA test)

Thông tin Y khoa: Test ELISA, thử nghiệm hấp phụ miễn dịch liên kết men (Tên Tiếng Anh: ELISA test)

Là một xét nghiệm máu được dùng phổ biến trong chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Bệnh da voi (Tên Tiếng Anh: Elephantiasis)

Thông tin Y khoa: Bệnh da voi (Tên Tiếng Anh: Elephantiasis)

Bệnh gặp ở vùng nhiệt đới, đặc trưng là sưng to chân, tay, bìu dái với biểu bì dày lên, sắm màu giống như da voi (dày như da voi).

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Điện di (Tên Tiếng Anh: Electrophoresis)

Thông tin Y khoa: Điện di (Tên Tiếng Anh: Electrophoresis)

Sự chuyển động của các tiểu phân tích điện phân tán lơ lửng trong một dung dịch keo dưới ảnh hưởng của dòng điện.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Ghi điện rung giật nhãn cầu (Tên Tiếng Anh: Electronystagmography)

Thông tin Y khoa: Ghi điện rung giật nhãn cầu (Tên Tiếng Anh: Electronystagmography)

Là phương pháp ghi các kiểu rung giật nhãn cầu khác nhau (tức là các chuyển động giật khác thường của mắt) để nghiên cứu nguyên nhân của chúng.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Đo điện cơ (Tên Tiếng Anh: Electromyography)

Thông tin Y khoa: Đo điện cơ (Tên Tiếng Anh: Electromyography)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Chất điện Ly (Tên Tiếng Anh: Electrolyte)

Thông tin Y khoa: Chất điện Ly (Tên Tiếng Anh: Electrolyte)

Từ điển Y khoa  -