Thông tin Y khoa: Khuỷu tay (Tên Tiếng Anh: Elbow)

Là khớp giữa đầu dưới của xương cánh tay và các đầu trên của xương quay và xương trụ (là các xương cẳng tay).

Khớp khuỷu tay được bền vững là nhờ các dây chằng ở trước, phía sau và hai bên.

Khuỷu tay giúp cho tay co duỗi được và giúp cho cẳng tay có thể xoay hầu như 180 độ quanh trục dọc của nó mà chỉ cần sự chuyển động nhẹ cánh tay.

Các rối loạn

Các rối loạn của khớp khuỷu tay gồm viêm khớp, các tổn thương khớp và tổn thương các cơ, gân, dây chằng bao quanh nó.

Tổn thương và viêm mô mềm. Bong gân nhiều lần các cơ cẳng tay tại các điểm mà các cơ này bám vào khớp khuỷu tay (tại các mỏm lồi xương được gọi là mỏm lồi cầu đầu dưới xương cánh tay), có thể dẫn tới viêm tại các điểm này gọi là viêm mỏm lồi cầu. Hai kiểu chính của viêm mỏm lồi cầu là kiểu khuỷu tay người chơi quần vợt và chơi gôn. Một dạng khác là hỏng dây chằng, đặc biệt là ở trẻ em.

Viêm bao thanh dịch mỏm khuỷu có thể xảy ra trên mỏm khuỷu tay, đáp lại kích ứng tại chỗ. Duỗi quá mạnh nhiều lần khớp khuỷu tay có thể gây tổn thương cho lớp sụn khớp. Bong gân khớp khuỷu tay gây ra tràn dịch khớp (sự tích lũy chất dịch ở vùng khớp) hoặc viêm màng hoạt dịch chấn thương (tức viêm màng lót bao khớp).

Va chạm mạnh vào mỏm khuỷu (mỏm xương của khuỷu tay còn gọi là Funny bone - Xương mỏm khuỷu) có thể tác động đến dây thần kinh trụ, bởi vì dây thần kinh này bị trượt khỏi rãnh trong vùng này, gây khó chịu trong chốc lát, có cảm giác như kim đâm, cảm giác đau nhói ở cẳng tay truyền tới tận ngón tay thứ tư và thứ năm.

Gãy xương. Ngã chống một tay hay chống mỏm khuỷu tay xuống đất, có thể gây các kiểu gãy xương khác nhau ở xương cánh tay hoặc đầu dưới của xương cánh tay. Trẻ em có thể bị tổn thương các đầu xương (các vùng đang phát triển) ở hai đầu xương cánh tay, xương quay hoặc xương trụ. Trật khớp khuỷu tay có thể xảy ra ở bất cứ lứa tuổi nào do ngã chống một tay. Trật và gãy xương khớp khuỷu thường xảy ra kết hợp.

Viêm khớp. Viêm xương - khớp, viêm khớp dạng thấp viêm khớp do nhiễm trùng đều có thể xảy ra ở khớp khuỷu tay.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Thông tin Y khoa: Xương giòn (Tên Tiếng Anh: Brittle bone)

Thông tin Y khoa: Xương giòn (Tên Tiếng Anh: Brittle bone)

Xương khớp  - 
Mức độ dễ gãy của xương có xu hướng tăng lên.
Thông tin Y khoa: Ghép xương (Tên Tiếng Anh: Bone graft)

Thông tin Y khoa: Ghép xương (Tên Tiếng Anh: Bone graft)

Xương khớp  - 
Phẫu thuật trong đó một mẩu nhỏ xương được lấy từ một phần cơ thể để hiệu chỉnh xương bị tổn thương ở phần khác. Ghép xương là gắn với xương có khuyết tật và cung cấp protein kích thích phát triển xương.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Sự cảm thông (Tên Tiếng Anh: Empathy)

Thông tin Y khoa: Sự cảm thông (Tên Tiếng Anh: Empathy)

Khả năng cảm nhận, hiểu được ý nghĩ và cảm xúc của người khác qua so sánh với kinh nghiệm của bản thân mình.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Thiếu tình cảm (Tên Tiếng Anh: Emotional deprivation)

Thông tin Y khoa: Thiếu tình cảm (Tên Tiếng Anh: Emotional deprivation)

Chữ viết tắt của electromyogram - điện cơ đồ, một đồ thị ghi lại hoạt động điện trong cơ.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Điện cơ đồ (Tên Tiếng Anh: EMG)

Thông tin Y khoa: Điện cơ đồ (Tên Tiếng Anh: EMG)

Chữ viết tắt của electromyogram - điện cơ đồ, một đồ thị ghi lại hoạt động điện trong cơ.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Nôn (Tên Tiếng Anh: Emesis)

Thông tin Y khoa: Nôn (Tên Tiếng Anh: Emesis)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Cấp cứu (Tên Tiếng Anh: Emergency)

Thông tin Y khoa: Cấp cứu (Tên Tiếng Anh: Emergency)

Tình trạng đòi hỏi phải điều trị khẩn cấp, như ngừng tim, hoặc một thủ thuật bất kỳ cần thực hiện ngay như hồi sức tim, phổi .

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Nghiên cứu phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo, research on)

Thông tin Y khoa: Nghiên cứu phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo, research on)

Các phôi người được nuôi trong vài ngày (cho đến khi hai hoặc ba lần phân chia tế bào đã xẩy ra) trong các phòng thí nghiệm chuyên môn như là một phần công việc trong điều trị vô sinh (xem In vitro fertilization - Thụ tinh trong ống nghiệm).

Từ điển Y khoa  -