Thông tin Y khoa: Lạnh (băng) (Tên Tiếng Anh: Cryo)

Tiếp đầu ngữ có nghĩa rất lạnh. Nó cũng thường được dùng để chỉ các bước để làm lạnh (đóng băng) hoặc giảm nhiệt độ.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Khóc ở trẻ sơ sinh (Tên Tiếng Anh: Crying in infants)

Thông tin Y khoa: Khóc ở trẻ sơ sinh (Tên Tiếng Anh: Crying in infants)

Đôi khi khóc ở trẻ sơ sinh là bình thường. Nó chỉ diễn đạt một nhu cầu nào đó của trẻ.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Liệt do nạng (Tên Tiếng Anh: Crutch palsy)

Thông tin Y khoa: Liệt do nạng (Tên Tiếng Anh: Crutch palsy)

Yếu hoặc liệt các cơ ở cổ tay, các ngón tay do chèn ép lên cánh tay ảnh hưởng đến các dây thần kinh chi phối các cơ này. Chèn ép như vậy có thể do nạng chèn vào cánh tay.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Ho ra máu (Tên Tiếng Anh: Coughing up blood)

Thông tin Y khoa: Ho ra máu (Tên Tiếng Anh: Coughing up blood)

Trong y học gọi là khái huyết, ho ra máu do vỡ mạch máu trong đường hô hấp, phổi, mũi hoặc họng.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Ho (Tên Tiếng Anh: Cough)

Thông tin Y khoa: Ho (Tên Tiếng Anh: Cough)

Phản xạ cố gắng làm sạch nước nhầy, đờm dãi, dị vật hoặc những vật gây kích thích hoặc tắc nghẽn khác.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Chết trong nôi (Tên Tiếng Anh: Cot death)

Thông tin Y khoa: Chết trong nôi (Tên Tiếng Anh: Cot death)

Từ điển Y khoa  -