Thông tin Y khoa: Virus cự bào (Tên Tiếng Anh: Cytomegalovirus)

Một trong các dòng virus herpes.

Nhiễm cytomegalovirus (CMV) khá phổ biến. Khoảng 80% số người trưởng thành có kháng thể đối với virus trong máu (chứng tỏ có sự nhiễm virus trước đó). Nhiễm CMV có thể giống với bệnh tăng bạch cầu đơn nhân, nhưng trong phần lớn trường hợp nó không gây triệu chứng gì.

Nhiễm CMV có thể trầm trọng hơn ở những người có hệ thống miễn dịch kém, như những người già và bệnh nhân mắc AIDS. Phụ nữ có thai truyền virus sang cho con của họ và có thể gây biến dạng và tổn thương não thai nhi.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Thuốc độc tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytotoxic drugs)

Thông tin Y khoa: Thuốc độc tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytotoxic drugs)

Một nhóm thuốc tiêu diệt hoặc gây tổn thương các tế bào; một loại thuốc chống ung thư.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Bệnh học tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytopathology)

Thông tin Y khoa: Bệnh học tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytopathology)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Tế bào học (Tên Tiếng Anh: Cytology)

Thông tin Y khoa: Tế bào học (Tên Tiếng Anh: Cytology)

Nghiên cứu tế bào, khác với mô học (nghiên cứu một nhóm tế bào tạo thành mô).

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: (Thuộc) Tế bào (Tên Tiếng Anh: Cyto-)

Thông tin Y khoa: (Thuộc) Tế bào (Tên Tiếng Anh: Cyto-)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Tế bào (Tên Tiếng Anh: -cyte)

Thông tin Y khoa: Tế bào (Tên Tiếng Anh: -cyte)

Hậu tố có nghĩa là tế bào.

Từ điển Y khoa  -