Thông tin Y khoa: Chất tạo keo (Tên Tiếng Anh: Collagen)

Một protein dai, dạng sợi, Chất tạo keo là protein chính của cơ thể, tạo nên phần quan trọng của gân, xương, và mô liên kết.

Vì tính dai, không hòa tan của nó, chất tạo keo giúp liên kết các tế bào và các mô.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Viêm kết tràng (Tên Tiếng Anh: Colitis)

Thông tin Y khoa: Viêm kết tràng (Tên Tiếng Anh: Colitis)

Viêm kết tràng (một phần của ruột già) gây ỉa chảy cùng với máu và nước nhầy. Các triệu chứng khác bao gồm đau bụng và sốt.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Đau quặn bụng trẻ em (Tên Tiếng Anh: Colic, infantile)

Thông tin Y khoa: Đau quặn bụng trẻ em (Tên Tiếng Anh: Colic, infantile)

Một đợt đau bụng ở một đứa trẻ, về mọi mặt khác thì tốt nhưng dễ bị kích thích, la khóc một cách quá đáng và thường co hai chân lên.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Cắt bỏ kết tràng (Tên Tiếng Anh: Colectomy)

Thông tin Y khoa: Cắt bỏ kết tràng (Tên Tiếng Anh: Colectomy)

Mổ cắt bỏ một phần hoặc toàn bộ kết tràng (phần chính của ruột già).

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Bệnh herpes môi (Tên Tiếng Anh: Cold sore)

Thông tin Y khoa: Bệnh herpes môi (Tên Tiếng Anh: Cold sore)

Một chỗ rộp da nhỏ, thường là quanh miệng, có nguyên nhân do virus HERPES SIMPLEX. Thường có vài chỗ rộp hợp thành một đám.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Cơn đau bụng, cơn đau quặn (Tên Tiếng Anh: Colic)

Thông tin Y khoa: Cơn đau bụng, cơn đau quặn (Tên Tiếng Anh: Colic)

Đau dữ dội, co thắt xuất hiện ở những khoảng đều đặn và tăng dần cường độ, lên tới đỉnh điểm và sau đó dịu đi trước khi trở lại. Từng cơn đau nặng thêm khi phần cơ thể bị ảnh hưởng co lại.

Từ điển Y khoa  -