Thông tin Y khoa: Corticotrophin (Tên Tiếng Anh: Corticotrophin)

Một tên khác của ACTH (hormon adrenocorticotrophic).

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Tiểu thể (Tên Tiếng Anh: Corpuscle)

Thông tin Y khoa: Tiểu thể (Tên Tiếng Anh: Corpuscle)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Tâm phế mạn (Tên Tiếng Anh: Cor pulmonale)

Thông tin Y khoa: Tâm phế mạn (Tên Tiếng Anh: Cor pulmonale)

Sự phình to và căng của tim bên phải do bệnh phổi mạn tính.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Huyết khối động mạch vành (Tên Tiếng Anh: Coronary thrombosis)

Thông tin Y khoa: Huyết khối động mạch vành (Tên Tiếng Anh: Coronary thrombosis)

Hẹp hoặc tắc một trong các động mạch vành (cung cấp máu cho cơ tim) do các cục máu. Điều này làm cho một phần cơ tim bị chết do bị thiếu oxy.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Bệnh động mạch vành tim (Tên Tiếng Anh: Coronary heart disease)

Thông tin Y khoa: Bệnh động mạch vành tim (Tên Tiếng Anh: Coronary heart disease)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Đơn vị chăm sóc động mạch vành (Tên Tiếng Anh: Coronary care unit)

Thông tin Y khoa: Đơn vị chăm sóc động mạch vành (Tên Tiếng Anh: Coronary care unit)

Một phòng nhỏ, với các nhân viên và thiết bị đặc biệt để chăm sóc những bệnh nhân nghi ngờ bị nhồi máu cơ tim.

Từ điển Y khoa  -