Thông tin Y khoa: Chứng sổ mũi (Tên Tiếng Anh: Coryza)

Một thuật ngữ được dùng để chỉ các triệu chứng của mũi do cảm lạnh (xem Cold, common - Cảm lạnh).

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Thông tin Y khoa: Cảm lạnh (Tên Tiếng Anh: Cold, common)

Thông tin Y khoa: Cảm lạnh (Tên Tiếng Anh: Cold, common)

Từ điển Y khoa  - 
Nhiễm virus gây viêm màng nhầy (niêm mạc) mũi, họng dẫn đến nghẹt mũi, chảy nước mũi và đôi khi đau họng, đau đầu và những khó chịu khác.
Thông tin Y khoa: Chấn thương khí áp (Tên Tiếng Anh: Barotrauma)

Thông tin Y khoa: Chấn thương khí áp (Tên Tiếng Anh: Barotrauma)

Tai mũi họng  - 
Tổn thương hoặc đau, chủ yếu ảnh hưởng đến tai giữa và các xoang ở mặt do thay đổi áp suất không khí xung quanh. Những người thường dùng đường hàng không là nhóm có nguy cơ cao nhất, nhưng những người thợ lặn có mang bình khí nén cũng có những vấn đề tương tự.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Sự cảm thông (Tên Tiếng Anh: Empathy)

Thông tin Y khoa: Sự cảm thông (Tên Tiếng Anh: Empathy)

Khả năng cảm nhận, hiểu được ý nghĩ và cảm xúc của người khác qua so sánh với kinh nghiệm của bản thân mình.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Thiếu tình cảm (Tên Tiếng Anh: Emotional deprivation)

Thông tin Y khoa: Thiếu tình cảm (Tên Tiếng Anh: Emotional deprivation)

Chữ viết tắt của electromyogram - điện cơ đồ, một đồ thị ghi lại hoạt động điện trong cơ.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Điện cơ đồ (Tên Tiếng Anh: EMG)

Thông tin Y khoa: Điện cơ đồ (Tên Tiếng Anh: EMG)

Chữ viết tắt của electromyogram - điện cơ đồ, một đồ thị ghi lại hoạt động điện trong cơ.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Nôn (Tên Tiếng Anh: Emesis)

Thông tin Y khoa: Nôn (Tên Tiếng Anh: Emesis)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Cấp cứu (Tên Tiếng Anh: Emergency)

Thông tin Y khoa: Cấp cứu (Tên Tiếng Anh: Emergency)

Tình trạng đòi hỏi phải điều trị khẩn cấp, như ngừng tim, hoặc một thủ thuật bất kỳ cần thực hiện ngay như hồi sức tim, phổi .

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Nghiên cứu phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo, research on)

Thông tin Y khoa: Nghiên cứu phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo, research on)

Các phôi người được nuôi trong vài ngày (cho đến khi hai hoặc ba lần phân chia tế bào đã xẩy ra) trong các phòng thí nghiệm chuyên môn như là một phần công việc trong điều trị vô sinh (xem In vitro fertilization - Thụ tinh trong ống nghiệm).

Từ điển Y khoa  -