Thông tin Y khoa: Sự cảm thông (Tên Tiếng Anh: Empathy)
Khả năng cảm nhận, hiểu được ý nghĩ và cảm xúc của người khác qua so sánh với kinh nghiệm của bản thân mình.
Một loại hormon được sản sinh bởi tuyến giáp. Calcitonin giúp kiểm soát hàm lượng calci trong máu bằng cách làm chậm tốc độ calci bị mất từ xương.
Một loại calcitonin tổng hợp được dùng để điều trị bệnh Paget, trong đó xương phát triển một cách bất thường và bị biến dạng, gây đau và làm tăng nguy cơ gãy xương. Nếu tiêm vào cơ thể, calcitonin làm dừng quá trình tạo thành xương bất thường trong khoảng một tuần và có thể giảm đau trong vòng vài tháng.
Calcitonin cũng được dùng để điều trị tăng calci huyết có nguyên nhân do sự hoạt động quá mức của tuyến cận giáp hoặc do ung thư xương. Calcitonin giúp giảm buồn nôn và nôn do tăng calci huyết bằng cách giảm bớt lượng calci. Calcitonin có thể được kê đơn dưới dạng thuốc tiêm kết hợp với thuốc corticosteroid do thuốc này cũng làm giảm lượng calci trong máu.
Calcitonin thường không gây tác dụng phụ. Những phản ứng dạ dày - ruột như nôn và buồn nôn, ỉa chảy thường giảm bớt nếu tiếp tục sử dụng.
Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.
Khả năng cảm nhận, hiểu được ý nghĩ và cảm xúc của người khác qua so sánh với kinh nghiệm của bản thân mình.
Chữ viết tắt của electromyogram - điện cơ đồ, một đồ thị ghi lại hoạt động điện trong cơ.
Chữ viết tắt của electromyogram - điện cơ đồ, một đồ thị ghi lại hoạt động điện trong cơ.
Tình trạng đòi hỏi phải điều trị khẩn cấp, như ngừng tim, hoặc một thủ thuật bất kỳ cần thực hiện ngay như hồi sức tim, phổi .
Các phôi người được nuôi trong vài ngày (cho đến khi hai hoặc ba lần phân chia tế bào đã xẩy ra) trong các phòng thí nghiệm chuyên môn như là một phần công việc trong điều trị vô sinh (xem In vitro fertilization - Thụ tinh trong ống nghiệm).