Thông tin Y khoa: Bọng nước (Tên Tiếng Anh: Bulla)

Bọng chứa đầy khí hoặc dịch, thường ở phối hoặc da.

Bọng ở phổi người trưởng thành trẻ thưởng là khuyết tật bấm sinh. Trong giai đoạn sau của cuộc đời, bọng ở phổi phát triển ở những người mắc bệnh khí phế thũng khi phế nang vỡ và dính với nhau. Bọng nước ở da đơn giản chỉ là bọng nước lớn, chứa đầy dịch.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Bản ngã, cái tôi (Tên Tiếng Anh: Ego)

Thông tin Y khoa: Bản ngã, cái tôi (Tên Tiếng Anh: Ego)

Là sự ý thức được về bản thân mình, tương đương với "cái tôi".

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Trứng (Tên Tiếng Anh: Egg)

Thông tin Y khoa: Trứng (Tên Tiếng Anh: Egg)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Tràn dịch khớp (Tên Tiếng Anh: Effusion, Joint)

Thông tin Y khoa: Tràn dịch khớp (Tên Tiếng Anh: Effusion, Joint)

Sự đọng chất dịch trong khoang khớp, gây sưng, hạn chế vận động và thường là đau và nhạy cảm đau.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Tràn dịch (Tên Tiếng Anh: Effusion)

Thông tin Y khoa: Tràn dịch (Tên Tiếng Anh: Effusion)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Điện não đồ (Tên Tiếng Anh: EEG)

Thông tin Y khoa: Điện não đồ (Tên Tiếng Anh: EEG)

Chữ viết tắt của electroencephalo - gram - điện não đồ.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Móm, không có răng (Tên Tiếng Anh: Edentulous)

Thông tin Y khoa: Móm, không có răng (Tên Tiếng Anh: Edentulous)

Từ điển Y khoa  -