Thông tin Y khoa: Sụn (Tên Tiếng Anh: Chondro)

Tiếp đầu ngữ chỉ sự liên quan đến sụn. Ví dụ, Chondroblast - Tế bào tạo sụn.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Viêm sụn (Tên Tiếng Anh: Chondritis)

Thông tin Y khoa: Viêm sụn (Tên Tiếng Anh: Chondritis)

Viêm sụn, thường có nguyên nhân do chèn ép cơ học, stress hoặc chấn thương.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Cholesterol (Tên Tiếng Anh: Cholesterol)

Thông tin Y khoa: Cholesterol (Tên Tiếng Anh: Cholesterol)

Về phương diện hóa học cholesterol, một steroid giống chất béo, là một thành phần quan trọng của tế bào cơ thể. Nó cũng có mặt trong các hormon và muối mật.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Cholesteatom (Tên Tiếng Anh: Cholesteatoma)

Thông tin Y khoa: Cholesteatom (Tên Tiếng Anh: Cholesteatoma)

Một tình trạng hiếm thấy nhưng nguy hiểm trong đó các tế bào da tăng nhanh về số lượng và những mảnh vụn ứ lại trong tai giữa.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Ứ mật (Tên Tiếng Anh: Cholestasis)

Thông tin Y khoa: Ứ mật (Tên Tiếng Anh: Cholestasis)

Sự ứ đọng của mật trong ống mật nhỏ trong gan, dẫn đến hoàng đảm và bệnh gan. Sự tắc nghẽn mật có thể là ứ mật trong gan hoặc ứ mật ngoài gan (ứ mật trong các ống mật nằm ngoài gan).

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Bệnh tả (Tên Tiếng Anh: Cholera)

Thông tin Y khoa: Bệnh tả (Tên Tiếng Anh: Cholera)

Nhiễm trùng ở ruột non có nguyên nhân do vi khuẩn hình dấu phẩy tên là VIBRIO CHOLERAE. Bệnh tả gây ỉa chảy toàn nước, ở những trường hợp bị nặng có thể dẫn đến mất nước nhanh và chết. Nhiễm khuẩn thường do ăn hoặc uống thức ăn không đảm bảo.

Từ điển Y khoa  -