Thông tin Y khoa: Soi kết tràng (Tên Tiếng Anh: Colonoscopy)

Kiểm tra phía trong kết tràng bằng một thiết bị soi hình ống, dài, dẻo được gọi là ống soi kết tràng.

(xem thêm Endoscopy-Nội soi).

Lý do tiến hành

Phép soi kết tràng dùng để thăm dò các triệu chứng (như chảy máu từ ruột) và phát hiện những rối loạn của kết tràng như viêm kết tràng, bệnh polyp (u lành nhỏ hình chùm nho) và ung thư. Thiết bị được gắn vào cuối ống soi cho phép bác sĩ có thể lấy được sinh thiết hoặc loại bỏ những khối polyp.

Cách tiến hành

Bệnh nhân dùng thuốc nhuận tràng một hoặc hai ngày trước khi tiến hành soi để làm sạch phân trong kết tràng.

Vì thủ thuật gây khó chịu nên bệnh nhân được dùng thuốc an thần. Ống soi được đưa vào kết tràng thông qua hậu môn và cho chạy dọc kết tràng, thông qua thấu kính tại ống soi, bác sĩ có thể quan sát. Kiểm tra toàn bộ kết tràng tốn khoảng từ 10 phút đến 2 giờ.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Sa sút trí tuệ (Tên Tiếng Anh: Dementia)

Thông tin Y khoa: Sa sút trí tuệ (Tên Tiếng Anh: Dementia)

Sự sa sút chung của khả năng trí tuệ đổi với tất cả các lĩnh vực. Sa sút trí tuệ thường do bệnh não và là diễn tiến, đặc điểm rõ ràng nhất là giảm khả năng vận dụng trí óc.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Hoang tưởng (Tên Tiếng Anh: Delusion)

Thông tin Y khoa: Hoang tưởng (Tên Tiếng Anh: Delusion)

Một ý kiến cố định, vô lý, không được người khác đồng tình và không thay đổi bằng các lý lẽ lý trí.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Cơ delta (Tên Tiếng Anh: Deltoid)

Thông tin Y khoa: Cơ delta (Tên Tiếng Anh: Deltoid)

Cơ hình tam giác ở vùng vai tạo nên hình dạng bên ngoài hình tròn của phần trên cánh tay, đi lên trên và trùm lấy khớp vai.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Sinh đẻ (Tên Tiếng Anh: Delivery)

Thông tin Y khoa: Sinh đẻ (Tên Tiếng Anh: Delivery)

Đẩy hoặc rút đứa trẻ ra khỏi tử cung của người mẹ.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Sảng rượu cấp (Tên Tiếng Anh: Delirium tremens)

Thông tin Y khoa: Sảng rượu cấp (Tên Tiếng Anh: Delirium tremens)

Tình trạng lú lẫn kèm theo run và áo giác lo sợ. Nó thường gặp ở những người nghiện rượu nặng sau khi bỏ rượu, thường sau khi vào viện do chấn thương hoặc để phẫu thuật.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Sảng, mê sảng (Tên Tiếng Anh: Delirium)

Thông tin Y khoa: Sảng, mê sảng (Tên Tiếng Anh: Delirium)

Một trạng thái rối loạn tâm thần cấp, thường do bệnh thực thể.

Từ điển Y khoa  -