Thông tin Y khoa: Sinh nở tự nhiên (Tên Tiếng Anh: Childbirth, natural)

Tránh những can thiệp y khoa không cần thiết, dùng kỹ thuật thư giãn để làm giảm đau và giảm thiểu việc dùng thuốc trong khi sinh nở.

Kỹ thuật sinh nở tự nhiên do một số tổ chức hướng dẫn, và được biết đến nhiều nhất tại Liên hiệp Anh là NCT (National Childbirth Trust). Các lớp sinh nở tự nhiên được những bà đỡ hoặc những người chuyên khoa sản có kinh nghiệm hướng dẫn. Thai phụ và chồng dự lớp hướng dẫn trong 3 tháng cuối của thời kỳ mang thai. Sự chú ý của người chồng là một yếu tố quan trọng trong phương pháp này.

Mục tiêu chủ yếu của những lớp học loại này là dạy phương pháp thư giãn, thường sử dụng những bài tập thở, để giúp người phụ nữ đối đầu với cơn đau do co tử cung. Kỹ thuật thư giãn giúp cho người mẹ nhận thấy độ căng và giãn của các cơ trong khi sinh đẻ. Sự tham gia của người chồng giúp khuyến khích và giúp đỡ vợ trong khi sinh nở.

Những lớp học này cũng cung cấp những thông tin về giải phẫu nữ giới, sinh lý khi mang thai, sự phát triển của thai, chuyển dạ và khoảng thời gian hậu sản. Những chủ đề khác như dinh dưỡng, các chức năng của cha mẹ, nuôi con bằng sữa mẹ cũng được đề cập.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Thông tin Y khoa: Biến chứng sinh đẻ (Tên Tiếng Anh: Childbirth, complications of)

Thông tin Y khoa: Biến chứng sinh đẻ (Tên Tiếng Anh: Childbirth, complications of)

Từ điển Y khoa  - 
Những khó khăn và biến chứng xuất hiện trong quá trình sinh đẻ. Những biến chứng này có thể liên quan đến mẹ hoặc con hoặc cả hai. Đôi khi có khả năng đe dọa sự sống, đặc biệt là với đứa trẻ, vì có thể làm giảm khả năng cung cấp oxy và gây tổn thương não.
Thông tin Y khoa: Sự sinh đẻ (Tên Tiếng Anh: Childbirth)

Thông tin Y khoa: Sự sinh đẻ (Tên Tiếng Anh: Childbirth)

Từ điển Y khoa  - 
Một quá trình trong đó bào thai di chuyển từ tử cung ra bên ngoài. Sự sinh đẻ xảy ra vào giữa tuần thứ 38 và 42 trong thời kỳ mang thai.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Thuốc độc tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytotoxic drugs)

Thông tin Y khoa: Thuốc độc tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytotoxic drugs)

Một nhóm thuốc tiêu diệt hoặc gây tổn thương các tế bào; một loại thuốc chống ung thư.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Bệnh học tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytopathology)

Thông tin Y khoa: Bệnh học tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytopathology)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Virus cự bào (Tên Tiếng Anh: Cytomegalovirus)

Thông tin Y khoa: Virus cự bào (Tên Tiếng Anh: Cytomegalovirus)

Một trong các dòng virus herpes.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Tế bào học (Tên Tiếng Anh: Cytology)

Thông tin Y khoa: Tế bào học (Tên Tiếng Anh: Cytology)

Nghiên cứu tế bào, khác với mô học (nghiên cứu một nhóm tế bào tạo thành mô).

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: (Thuộc) Tế bào (Tên Tiếng Anh: Cyto-)

Thông tin Y khoa: (Thuộc) Tế bào (Tên Tiếng Anh: Cyto-)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Tế bào (Tên Tiếng Anh: -cyte)

Thông tin Y khoa: Tế bào (Tên Tiếng Anh: -cyte)

Hậu tố có nghĩa là tế bào.

Từ điển Y khoa  -