Thông tin Y khoa: Phẫu thuật tạo hình mi mắt (Tên Tiếng Anh: Blepharoplasty)

Giải phẫu thẩm mỹ để lấy bớt da nhăn nheo ở mi trên và/hoặc mi dưới.

Phẫu thuật thường được tiến hành dưới gây tê tại chỗ và mất khoảng một tiếng rưỡi. Bệnh nhân thường có thể về nhà trong ngày.

Lý do tiến hành

Khi già, da bị mất lớp mỡ và đặc biệt là tính đàn hồi, da trở nên nhăn và chùng. Quá trình này có thể nhanh hơn do lo nghĩ hoặc giảm cân đột ngột. Cắt bỏ bớt phần da chùng có thể cải thiện diện mạo của mắt.

Cách tiến hành

Ở mí mắt trên có nếp nhăn ngang cần cắt từ giữa mí để sẹo có vẻ như mí tự nhiên. Ở mí dưới, đường rạch da nằm ngay dưới bờ mi để lông mi che sẹo.

Phần da chùng được kéo lên trên và ra ngoài, cắt bỏ phần thừa và khâu lại.

Thời gian hồi phục

Sau khi phẫu thuật, cần áp lên hai mắt túi nước đá hoặc túi chứa dung dịch witch hazel để làm giảm sưng và bầm tím ở mắt. Bệnh nhân được khuyên nên tiếp tục động tác này tại nhà. Sưng thường giảm bớt trong vòng vài ba ngày nhưng vết bầm tím thường tồn tại lâu hơn, có thể kéo dài đến hai tuần.

Một số chỉ khâu được cắt bỏ từ 3 đến 5 ngày sau khi mổ, số còn lại khoảng từ 7 đến 10 ngày. Các vết sẹo thường mờ đi sau từ 6 đến 12 tháng.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Rách giác mạc (Tên Tiếng Anh: Corneal abrasion)

Thông tin Y khoa: Rách giác mạc (Tên Tiếng Anh: Corneal abrasion)

Một vết rách hoặc khiếm khuyết trên biểu mô (lớp ngoài) của giác mạc.

Mắt  - 
Thông tin Y khoa: Chứng co quắp mi mắt (Tên Tiếng Anh: Blepharospasm)

Thông tin Y khoa: Chứng co quắp mi mắt (Tên Tiếng Anh: Blepharospasm)

Co không chủ ý, kéo dài ở một trong các cơ điều khiển mi mắt, khiến mắt nhắm lại.

Mắt  - 
Thông tin Y khoa: Viêm mi mắt (Tên Tiếng Anh: Blepharitis)

Thông tin Y khoa: Viêm mi mắt (Tên Tiếng Anh: Blepharitis)

Viêm mi mắt với da ở phần bờ mi đỏ, ngứa và có vảy. Bệnh nhân có thể cảm thấy nóng rát và khó chịu ở mắt và cứng mi. Đôi khi, bề mặt của mắt cũng có thể bị viêm và đỏ.

Mắt  - 
Thông tin Y khoa: Mù (Tên Tiếng Anh: Blindness)

Thông tin Y khoa: Mù (Tên Tiếng Anh: Blindness)

Mất khả năng nhìn thấy.

Mắt  - 
Thông tin Y khoa: Nhìn mờ (Tên Tiếng Anh: Blurred vision)

Thông tin Y khoa: Nhìn mờ (Tên Tiếng Anh: Blurred vision)

Không nên nhầm lẫn giữa nhìn mờ và nhìn đôi (song thị). Nhìn mờ có thể xảy ra ở một hoặc hai mắt trong các giai đoạn dài/ngắn khác nhau và có thể xuất hiện từ từ hoặc đột ngột. Đôi khi chỉ một phần thị trường bị ánh hướng. Bất kỳ sự thay đổi nào trong thị lực đều cần đi khám bác sĩ.

Mắt  -