Thông tin Y khoa: Rách giác mạc (Tên Tiếng Anh: Corneal abrasion)

Một vết rách hoặc khiếm khuyết trên biểu mô (lớp ngoài) của giác mạc.

Rách có thể do một vật nhỏ, sắc nằm trong mắt (xem Eye, foreign body in- Dị vật trong mắt) hoặc do chấn thương - ví dụ: do lược chải đầu.

Rách giác mạc thường lành nhanh chóng nhưng gây đau và sợ ánh sáng (nhạy cảm bất thường với ánh sáng) và làm tăng sản sinh nước mắt.

Có thể giảm đau bằng cách đắp băng vào mắt, dùng thuốc giảm đau, và nếu các cơ mắt bị co thất, dùng các loại thuốc nhỏ mắt có chứa chất liệt cơ thể mi. Thường dùng thêm thuốc nhỏ mắt có chứa kháng sinh để ngăn chặn nguy cơ nhiễm khuẩn, gây loét giác mạc nghiêm trọng, áp xe, hoặc thậm chí mù.

Rách giác mạc thường lành hoàn toàn trong khoảng vài ngày, nhưng (hiếm thấy) có thể tái diễn vì biểu mô mới không thể dính chính xác vào các mô ở dưới. Băng mắt, dùng thuốc mỡ nhẹ và thậm chí phải dùng thấu kính tiếp xúc mềm.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Viêm loét giác mạc do amip (acanthamoeba): Nguyên nhân, chẩn đoán và cách điều trị

Viêm loét giác mạc do amip (acanthamoeba): Nguyên nhân, chẩn đoán và cách điều trị

Tài liệu Y học  - 
Loét giác mạc do acanthamoeba là hiện tượng mất tổ chức giác mạc do hoại tử gây ra bởi một quá trình viêm trên giác mạc do acanthamoeba.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Chứng co quắp mi mắt (Tên Tiếng Anh: Blepharospasm)

Thông tin Y khoa: Chứng co quắp mi mắt (Tên Tiếng Anh: Blepharospasm)

Co không chủ ý, kéo dài ở một trong các cơ điều khiển mi mắt, khiến mắt nhắm lại.

Mắt  - 
Thông tin Y khoa: Phẫu thuật tạo hình mi mắt (Tên Tiếng Anh: Blepharoplasty)

Thông tin Y khoa: Phẫu thuật tạo hình mi mắt (Tên Tiếng Anh: Blepharoplasty)

Giải phẫu thẩm mỹ để lấy bớt da nhăn nheo ở mi trên và/hoặc mi dưới.

Mắt  - 
Thông tin Y khoa: Viêm mi mắt (Tên Tiếng Anh: Blepharitis)

Thông tin Y khoa: Viêm mi mắt (Tên Tiếng Anh: Blepharitis)

Viêm mi mắt với da ở phần bờ mi đỏ, ngứa và có vảy. Bệnh nhân có thể cảm thấy nóng rát và khó chịu ở mắt và cứng mi. Đôi khi, bề mặt của mắt cũng có thể bị viêm và đỏ.

Mắt  - 
Thông tin Y khoa: Mù (Tên Tiếng Anh: Blindness)

Thông tin Y khoa: Mù (Tên Tiếng Anh: Blindness)

Mất khả năng nhìn thấy.

Mắt  - 
Thông tin Y khoa: Nhìn mờ (Tên Tiếng Anh: Blurred vision)

Thông tin Y khoa: Nhìn mờ (Tên Tiếng Anh: Blurred vision)

Không nên nhầm lẫn giữa nhìn mờ và nhìn đôi (song thị). Nhìn mờ có thể xảy ra ở một hoặc hai mắt trong các giai đoạn dài/ngắn khác nhau và có thể xuất hiện từ từ hoặc đột ngột. Đôi khi chỉ một phần thị trường bị ánh hướng. Bất kỳ sự thay đổi nào trong thị lực đều cần đi khám bác sĩ.

Mắt  -