Ngô Gia Hy | 15/03/2025
Liên hệ

Thông tin Y khoa: Cyanid (Tên Tiếng Anh: Cyanide)

Bất cứ nhóm chất nào có chứa một nguyên tử carbon và một nguyên tử nitơ gắn với nhau bởi một nối ba. Phần lớn cyanid là rất độc.

Tác động độc của cyanid do khả năng ngăn chặn một loại enzym đóng vai trò quan trọng trong việc hấp thu

oxy của các tế bào. Hoạt động ngăn chặn này làm mất khả năng sử dụng oxy của tế bào, dẫn đến sự phát triển nhanh của các triệu chứng từ khó thở đến liệt, và bất tỉnh, hoặc chết.

Vì độc tính của chúng, việc sử dụng cyanid trong công nghiệp (như mạ điện) được kiểm soát một cách nghiêm ngặt. Hydro cyanid được dùng để tiêu diệt các động vật gặm nhấm. Một số loại cyanid khác có khả năng kích ứng mắt rất mạnh và được sử dụng làm hơi cay.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Thuốc độc tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytotoxic drugs)

Thông tin Y khoa: Thuốc độc tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytotoxic drugs)

Một nhóm thuốc tiêu diệt hoặc gây tổn thương các tế bào; một loại thuốc chống ung thư.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Bệnh học tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytopathology)

Thông tin Y khoa: Bệnh học tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytopathology)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Virus cự bào (Tên Tiếng Anh: Cytomegalovirus)

Thông tin Y khoa: Virus cự bào (Tên Tiếng Anh: Cytomegalovirus)

Một trong các dòng virus herpes.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Tế bào học (Tên Tiếng Anh: Cytology)

Thông tin Y khoa: Tế bào học (Tên Tiếng Anh: Cytology)

Nghiên cứu tế bào, khác với mô học (nghiên cứu một nhóm tế bào tạo thành mô).

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: (Thuộc) Tế bào (Tên Tiếng Anh: Cyto-)

Thông tin Y khoa: (Thuộc) Tế bào (Tên Tiếng Anh: Cyto-)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Tế bào (Tên Tiếng Anh: -cyte)

Thông tin Y khoa: Tế bào (Tên Tiếng Anh: -cyte)

Hậu tố có nghĩa là tế bào.

Từ điển Y khoa  -