Thông tin Y khoa: Chiếu chụp X quang ổ bụng ( Tên Tiếng Anh: Abdominal X-ray)

Kiểm tra bụng bằng chiếu chụp X quang thường là một trong những bước đầu tiên của việc thăm khám bệnh liên quan đên bụng cấp tính (sau khi bác si đã xem xét cẩn thân bênh sử và tiên hành khám thực thể).

Chiếu chụp X quang bụng không cho thấy cấu trúc bên trong của các cơ quan nhưng có thể cho thấy hình dáng bên ngoài của các cơ quan này. Vì vậy, bác sĩ X quang có thể biết được có cơ quan nào bị to ra hay không hay phát hiện vật cứng bên ngoài bị nuốt vào đường tiêu hóa. Cũng có thể có được những thông tin có ích bằng việc xem xét mẫu dịch và hơi. Các quai ruột giãn chứa dịch thường chỉ ra tắc nghẽn; hơi ngoài ruột (hầu hết dưới vòm hoành) chỉ ra thủng ruột. Calci, là chất cản quang, hiện diện trong phần lớn sỏi thận và một lượng nhỏ sỏi mật đôi khi được phát hiện khi chụp X quang. Một số loại phình mạch có chứa calci, vì vậy có thể bị phát hiện.Sau khi chiếu chụp X quang bụng thường có những thủ thuật kiểm tra khác để có thêm thông tin như nội soi, siêu âm, chụp cắt lớp, MRI, chụp có baryt, chụp hệ tiết niệu có bơm thuốc cản quang đường tĩnh mạch, soi ổ bụng.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Điện cơ đồ (Tên Tiếng Anh: EMG)

Thông tin Y khoa: Điện cơ đồ (Tên Tiếng Anh: EMG)

Chữ viết tắt của electromyogram - điện cơ đồ, một đồ thị ghi lại hoạt động điện trong cơ.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Nôn (Tên Tiếng Anh: Emesis)

Thông tin Y khoa: Nôn (Tên Tiếng Anh: Emesis)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Cấp cứu (Tên Tiếng Anh: Emergency)

Thông tin Y khoa: Cấp cứu (Tên Tiếng Anh: Emergency)

Tình trạng đòi hỏi phải điều trị khẩn cấp, như ngừng tim, hoặc một thủ thuật bất kỳ cần thực hiện ngay như hồi sức tim, phổi .

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Nghiên cứu phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo, research on)

Thông tin Y khoa: Nghiên cứu phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo, research on)

Các phôi người được nuôi trong vài ngày (cho đến khi hai hoặc ba lần phân chia tế bào đã xẩy ra) trong các phòng thí nghiệm chuyên môn như là một phần công việc trong điều trị vô sinh (xem In vitro fertilization - Thụ tinh trong ống nghiệm).

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Phôi thai học (Tên Tiếng Anh: Embryology)

Thông tin Y khoa: Phôi thai học (Tên Tiếng Anh: Embryology)

Môn khoa học nghiên cứu sự phát triển và sinh trưởng của phôi và tiếp đó của thai, từ lúc thụ thai, trải qua các tháng mang thai, cho đến lúc sinh nở.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo)

Thông tin Y khoa: Phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo)

Là thai còn trong bụng mẹ trong vòng tám tuần đầu phát triển sau khi thụ thai.

Từ điển Y khoa  -