Thông tin Y khoa: Chắp (Tên Tiếng Anh: Chalazion)

Một chỗ sưng, đau hình tròn ở mi trên hoặc mi dưới, đôi khi được gọi là nang Meibomius. Nguyên nhân do sự tắc nghẽn tuyến mi làm trơn viền mi mắt. Nếu chỗ sưng lớn, áp lực lên giác mạc trước mắt có thể làm giảm thị lực.

Chắp có thế xuất hiện ở bất cứ độ tuổi nào nhưng đặc biệt phổ biến ở những người bị các tình trạng ở da như mụn trứng cá, trứng cá đỏ, viêm da tiết bã nhờn. Nếu chắp bị nhiễm trùng, mí mắt có thể phồng to, đỏ và đau.

Khoảng một phần ba các trường hợp chắp tự biến mất mà không cần điều trị, nhưng những chắp lớn thường cần phải mổ lấy đi (sau mi mắt) dưới gây tê tại chỗ.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Chứng rám da (Tên Tiếng Anh: Chloasma)

Thông tin Y khoa: Chứng rám da (Tên Tiếng Anh: Chloasma)

Một tình trạng còn gọi là melasma-sạm da, có những vết tăng sắc tố màu nâu nhạt xuất hiện trên trán, má và mũi.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Nhiễm chlamydia (Tên Tiếng Anh: Chlamydial infection)

Thông tin Y khoa: Nhiễm chlamydia (Tên Tiếng Anh: Chlamydial infection)

Chlamydia là một nhóm vi sinh vật, kích thước nằm giữa vi khuẩn và virus, và gây nên nhiều nhiễm khuẩn ở người và vật (đặc biệt là với chim). Cũng giống như virus, chamydia chỉ có thể sinh đôi bằng cách trước hết phải xâm nhập vào tế bào của một sinh vật khác; mặt khác, chúng hoạt động giống như vi khuẩn hơn là giống như virus và dễ điều trị bằng thuốc kháng sinh.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Thuật xoa nắn cột sống (Tên Tiếng Anh: Chiropractic)

Thông tin Y khoa: Thuật xoa nắn cột sống (Tên Tiếng Anh: Chiropractic)

Một hệ thống điều trị thay thế dựa trên lý thuyết bệnh là do, ít nhất là một phần, hoạt động thần kinh bất thường.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Điều trị bàn chân (Tên Tiếng Anh: Chiropody)

Thông tin Y khoa: Điều trị bàn chân (Tên Tiếng Anh: Chiropody)

Sự kiểm tra, chẩn đoán, điều trị và bảo vệ các bệnh và rối loạn chức năng của bàn chân và các cấu trúc liên quan.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Hội chứng nhà hàng ăn Trung Quốc (Tên Tiếng Anh: Chinese restaurant syndrome)

Thông tin Y khoa: Hội chứng nhà hàng ăn Trung Quốc (Tên Tiếng Anh: Chinese restaurant syndrome)

Một tình trạng xảy ra sau khi ăn các món ăn có chứa mononatri glutamat (MSG). Chỉ khoảng 5% dân số mắc chứng này.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Y học Trung Quốc (Tên Tiếng Anh: Chinese medicine)

Thông tin Y khoa: Y học Trung Quốc (Tên Tiếng Anh: Chinese medicine)

Phần lớn những kỹ thuật khác nhau của y học cổ truyền Trung Quốc dựa vào thuyết có một sức mạnh vũ trụ tác động đến cuộc sống, gọi là khí, thể hiện trong cơ thể bằng hai đặc tính đối lập được gọi là âm và dương.

Từ điển Y khoa  -