Thông tin Y khoa: Y học Trung Quốc (Tên Tiếng Anh: Chinese medicine)

Phần lớn những kỹ thuật khác nhau của y học cổ truyền Trung Quốc dựa vào thuyết có một sức mạnh vũ trụ tác động đến cuộc sống, gọi là khí, thể hiện trong cơ thể bằng hai đặc tính đối lập được gọi là âm và dương.

Theo lòng tin truyền thống, phần dương mạnh mẽ và phần âm hạn chế phải có sự cân bằng, và khí phải luân lưu để duy trì một sức khỏe tốt. Nếu mất cân bằng âm dương và loạn dòng chảy của khí sẽ sinh ốm đau. Vì vậy, điều trị cổ truyền Trung Quốc nhắm tới việc hồi phục cân bằng âm dương và bình thường hóa sự lưu thông khí. Để đạt được mục đích này có nhiều kỹ thuật đáng chú ý là châm cứu, thảo dược Trung Quốc và thiền Thái cực quyền.

Nói chung, những điều trị này không phù hợp với y học chính thống phương Tây và phần lớn các bác sĩ không khuyên dùng. Tuy nhiên, một số kỹ thuật rất có ích khi các điều trị chuẩn không có hiệu quả.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Gây nghẽn mạch (Tên Tiếng Anh: Embolization)

Thông tin Y khoa: Gây nghẽn mạch (Tên Tiếng Anh: Embolization)

Còn gọi là nghẽn mạch liệu pháp.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Nghẽn mạch, thuyên tắc (Tên Tiếng Anh: Embolism)

Thông tin Y khoa: Nghẽn mạch, thuyên tắc (Tên Tiếng Anh: Embolism)

Tắc nghẽn động mạch do một mảnh vật chất di chuyển trong dòng máu.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Cắt bỏ thuyên tắc (Tên Tiếng Anh: Embolectomy)

Thông tin Y khoa: Cắt bỏ thuyên tắc (Tên Tiếng Anh: Embolectomy)

Loại bỏ bằng ngoại khoa vật gây nghẽn mạch (một mảnh vật chất cuốn theo dòng máu) làm tắc mạch máu.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Test ELISA, thử nghiệm hấp phụ miễn dịch liên kết men (Tên Tiếng Anh: ELISA test)

Thông tin Y khoa: Test ELISA, thử nghiệm hấp phụ miễn dịch liên kết men (Tên Tiếng Anh: ELISA test)

Là một xét nghiệm máu được dùng phổ biến trong chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Bệnh da voi (Tên Tiếng Anh: Elephantiasis)

Thông tin Y khoa: Bệnh da voi (Tên Tiếng Anh: Elephantiasis)

Bệnh gặp ở vùng nhiệt đới, đặc trưng là sưng to chân, tay, bìu dái với biểu bì dày lên, sắm màu giống như da voi (dày như da voi).

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Điện di (Tên Tiếng Anh: Electrophoresis)

Thông tin Y khoa: Điện di (Tên Tiếng Anh: Electrophoresis)

Sự chuyển động của các tiểu phân tích điện phân tán lơ lửng trong một dung dịch keo dưới ảnh hưởng của dòng điện.

Từ điển Y khoa  -