Thông tin Y khoa: Viêm mô tế bào (Tên Tiếng Anh: Cellulitis)

Viêm do vi khuẩn ở da và các mô dưới da. Viêm mô tế bào phần lớn do liên cầu xâm nhập vào da qua vết thương.

Triệu chứng

Mặt, cổ, chân là nơi thường bị nhiễm. Vùng bị ảnh hưởng nóng, nhạy cảm đau và đỏ. Bệnh nhân có thể sốt và bị rùng mình.

Viêm mô tế bào nặng, không điều trị có thể dẫn đến nhiễm trùng huyết hoặc đôi khi là hoại thư. Trước khi có thuốc kháng sinh, viêm mô tế bào đôi khi là nguyên nhân gây tử vong. Nhiễm khuẩn trên vùng mặt có thể lan đến hốc mắt.

Rất hiếm, viêm mô tế bào xuất hiện sau khi đứa trẻ được sinh ra và có thể lan đến các cơ quan ở khung chậu.

Bất cứ loại viêm mô tế bào nào cũng trở nên nguy hiểm hơn với những người có sức đề kháng kém, như những người bị bệnh đái tháo đường, hay bất cứ loại rối loạn suy giảm miễn dịch nào.

Điều trị

Thường điều trị bằng thuốc kháng sinh penicillin (hoặc erythromycin trong trường hợp bệnh nhân dị ứng penicillin). Thường phải uống thuốc trong khoảng hai tuần.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Sự cảm thông (Tên Tiếng Anh: Empathy)

Thông tin Y khoa: Sự cảm thông (Tên Tiếng Anh: Empathy)

Khả năng cảm nhận, hiểu được ý nghĩ và cảm xúc của người khác qua so sánh với kinh nghiệm của bản thân mình.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Thiếu tình cảm (Tên Tiếng Anh: Emotional deprivation)

Thông tin Y khoa: Thiếu tình cảm (Tên Tiếng Anh: Emotional deprivation)

Chữ viết tắt của electromyogram - điện cơ đồ, một đồ thị ghi lại hoạt động điện trong cơ.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Điện cơ đồ (Tên Tiếng Anh: EMG)

Thông tin Y khoa: Điện cơ đồ (Tên Tiếng Anh: EMG)

Chữ viết tắt của electromyogram - điện cơ đồ, một đồ thị ghi lại hoạt động điện trong cơ.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Nôn (Tên Tiếng Anh: Emesis)

Thông tin Y khoa: Nôn (Tên Tiếng Anh: Emesis)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Cấp cứu (Tên Tiếng Anh: Emergency)

Thông tin Y khoa: Cấp cứu (Tên Tiếng Anh: Emergency)

Tình trạng đòi hỏi phải điều trị khẩn cấp, như ngừng tim, hoặc một thủ thuật bất kỳ cần thực hiện ngay như hồi sức tim, phổi .

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Nghiên cứu phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo, research on)

Thông tin Y khoa: Nghiên cứu phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo, research on)

Các phôi người được nuôi trong vài ngày (cho đến khi hai hoặc ba lần phân chia tế bào đã xẩy ra) trong các phòng thí nghiệm chuyên môn như là một phần công việc trong điều trị vô sinh (xem In vitro fertilization - Thụ tinh trong ống nghiệm).

Từ điển Y khoa  -