Thông tin Y khoa: Ứ mật (Tên Tiếng Anh: Cholestasis)

Sự ứ đọng của mật trong ống mật nhỏ trong gan, dẫn đến hoàng đảm và bệnh gan. Sự tắc nghẽn mật có thể là ứ mật trong gan hoặc ứ mật ngoài gan (ứ mật trong các ống mật nằm ngoài gan).

Nguyên nhân

Ứ mật trong gan có thể là hậu quả của virus viêm gan hoặc như một tác dụng phụ của một số loại thuốc.

Các ống mật nằm ngoài gan có thể bị tắc hoặc bị chít hẹp do nhiều lý do khác nhau, bao gồm sỏi mật hoặc khối u. Hiếm thấy hơn, có thể không có ống mật bẩm sinh.

Điều trị

Trong trường hợp viêm gan virus, không có điều trị đặc hiệu; khả năng lưu thông của mật được tăng dần khi bệnh viêm gan được giải quyết. Ứ mật do những loại thuốc gây ứ mật thường mất đi khi không dùng loại thuốc đó nữa.

Tắc nghẽn ống mật ngoài gan và tịt ống mật thường phải mổ để đảm bảo sự luân chuyển của mật đến tá tràng.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Thuốc độc tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytotoxic drugs)

Thông tin Y khoa: Thuốc độc tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytotoxic drugs)

Một nhóm thuốc tiêu diệt hoặc gây tổn thương các tế bào; một loại thuốc chống ung thư.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Bệnh học tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytopathology)

Thông tin Y khoa: Bệnh học tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytopathology)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Virus cự bào (Tên Tiếng Anh: Cytomegalovirus)

Thông tin Y khoa: Virus cự bào (Tên Tiếng Anh: Cytomegalovirus)

Một trong các dòng virus herpes.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Tế bào học (Tên Tiếng Anh: Cytology)

Thông tin Y khoa: Tế bào học (Tên Tiếng Anh: Cytology)

Nghiên cứu tế bào, khác với mô học (nghiên cứu một nhóm tế bào tạo thành mô).

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: (Thuộc) Tế bào (Tên Tiếng Anh: Cyto-)

Thông tin Y khoa: (Thuộc) Tế bào (Tên Tiếng Anh: Cyto-)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Tế bào (Tên Tiếng Anh: -cyte)

Thông tin Y khoa: Tế bào (Tên Tiếng Anh: -cyte)

Hậu tố có nghĩa là tế bào.

Từ điển Y khoa  -