Thông tin Y khoa: Thuật xoa nắn cột sống (Tên Tiếng Anh: Chiropractic)

Một hệ thống điều trị thay thế dựa trên lý thuyết bệnh là do, ít nhất là một phần, hoạt động thần kinh bất thường.

Thay cho việc trông cậy vào sử dụng thuốc và khám bệnh, những người điều trị theo cách này điều trị các rối loạn bằng cách nắn lại các xương sống. Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng thủ thuật này nếu được các nhà tác động cột sống được đào tạo thực hiện sẽ giảm đau do đau lưng cấp tính nhanh hơn áp dụng y học chính thống, nhưng phần lớn những bác sĩ hành nghề chính thống không tin rằng phương pháp này có một nền tảng khoa học vững chắc.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Bản ngã, cái tôi (Tên Tiếng Anh: Ego)

Thông tin Y khoa: Bản ngã, cái tôi (Tên Tiếng Anh: Ego)

Là sự ý thức được về bản thân mình, tương đương với "cái tôi".

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Trứng (Tên Tiếng Anh: Egg)

Thông tin Y khoa: Trứng (Tên Tiếng Anh: Egg)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Tràn dịch khớp (Tên Tiếng Anh: Effusion, Joint)

Thông tin Y khoa: Tràn dịch khớp (Tên Tiếng Anh: Effusion, Joint)

Sự đọng chất dịch trong khoang khớp, gây sưng, hạn chế vận động và thường là đau và nhạy cảm đau.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Tràn dịch (Tên Tiếng Anh: Effusion)

Thông tin Y khoa: Tràn dịch (Tên Tiếng Anh: Effusion)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Điện não đồ (Tên Tiếng Anh: EEG)

Thông tin Y khoa: Điện não đồ (Tên Tiếng Anh: EEG)

Chữ viết tắt của electroencephalo - gram - điện não đồ.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Móm, không có răng (Tên Tiếng Anh: Edentulous)

Thông tin Y khoa: Móm, không có răng (Tên Tiếng Anh: Edentulous)

Từ điển Y khoa  -