Thông tin Y khoa: Tật tinh hoàn ẩn (Tên Tiếng Anh: Cryptorchidism)

Rối loạn phát triển ở trẻ trai trong đó tinh hoàn không xuống bình thường tới bìu (xem Testis, undescended - Tật ẩn tinh hoàn).

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Bệnh do Cryptococcus (Tên Tiếng Anh: Cryptococcosis)

Thông tin Y khoa: Bệnh do Cryptococcus (Tên Tiếng Anh: Cryptococcosis)

Một nhiễm trùng hiếm thấy do hít phải nấm CRYPTOCOCCUS NEO-FORMAN.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Liệu pháp lạnh (Tên Tiếng Anh: Cryotherapy)

Thông tin Y khoa: Liệu pháp lạnh (Tên Tiếng Anh: Cryotherapy)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Phẫu thuật lạnh (Tên Tiếng Anh: Cryosurgery)

Thông tin Y khoa: Phẫu thuật lạnh (Tên Tiếng Anh: Cryosurgery)

Sử dụng nhiệt độ dưới nhiệt độ đóng băng để tiêu diệt các mô.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Bảo quản lạnh (Tên Tiếng Anh: Cryopreservation)

Thông tin Y khoa: Bảo quản lạnh (Tên Tiếng Anh: Cryopreservation)

Sự bảo quản các tế bào sống bằng cách làm cho đóng băng. Kỹ thuật này được sử dụng chủ yếu để lưu giữ tinh trùng, trứng và máu người để sử dụng sau này.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Lạnh (băng) (Tên Tiếng Anh: Cryo)

Thông tin Y khoa: Lạnh (băng) (Tên Tiếng Anh: Cryo)

Từ điển Y khoa  -