Thông tin Y khoa: Rối loạn lo âu (Tên Tiếng Anh: Anxiety disorders)

Một nhóm bệnh tâm thần, trong đó các triệu chứng lo âu là biểu hiện chính. Các rối loạn lo âu bao gồm một số hội chứng đặc thù, mặc dù ranh giới giữa chúng không rõ ràng.

Các rối loạn lo âu thường gặp, ảnh hưởng đến khoảng 4% dân số, chủ yếu ở người trẻ; tỉ lệ mắc bệnh ở nam và nữ tương đương, di truyền cũng là yếu tố góp phần gây bệnh. Các triệu chứng rất thay đổi trong quá trình diễn biến bệnh.

Các loại

Bệnh nhân được chẩn đoán bị rối loạn lo âu toàn thể nếu có một thời kỳ được xác định là lo âu kèm theo ít nhất một triệu chứng thực thể hoặc tâm lý làm cản trở hoạt động bình thường.

Các rối loạn hoảng sợ gồm các cơn hoảng loạn trầm trọng, đột ngột (sợ vô cớ quá mức và lo âu). Ám ảnh sợ khiến bệnh nhân có những cơn hoảng sợ vô lý dẫn đến việc tránh một số tình huống hoặc đối tượng, như không gian mở hoặc con nhện. Rối loạn căng thẳng sau chấn thương kết hợp với sự kiện đặc biệt nghiêm trọng, như cưỡng dâm hoặc tai nạn nặng, và các triệu chứng bao gồm việc tái hiện các sự kiện đó trong mơ. Các đặc điểm chính của rối loạn ám ảnh cưỡng chế là những suy nghĩ triền miên, tái diễn và những ứng xử lặp lại.

Điều trị

Việc điều trị các rối loạn lo âu có hiệu quả nhất khi xác định được nguyên nhân gây stress. Các phương pháp bao gồm trấn an, hướng dẫn, khuyên bảo và liệu pháp tâm lý, cũng như thuốc giải lo (đặc biệt là thuốc benzodiazepin).

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Chặn, chẹn (Tên Tiếng Anh: Blocking)

Thông tin Y khoa: Chặn, chẹn (Tên Tiếng Anh: Blocking)

Không có khả năng biểu lộ những cảm giác hoặc ý nghĩ thực, thường do xung đột xúc cảm hoặc tinh thần.

Tâm lý  - 
Thông tin Y khoa: Rối loạn nhân cách ranh giới (Tên Tiếng Anh: Borderline personality disorder)

Thông tin Y khoa: Rối loạn nhân cách ranh giới (Tên Tiếng Anh: Borderline personality disorder)

Một dạng rối loạn nhân cách ở khoảng giữa loạn thần kinh chức năng và tâm thần.

Tâm lý  - 
Thông tin Y khoa: Lo âu (Tên Tiếng Anh: Anxiety)

Thông tin Y khoa: Lo âu (Tên Tiếng Anh: Anxiety)

Trạng thái cảm xúc không hài lòng, được xếp từ bứt rứt, khó chịu nhẹ đến sợ hãi dữ dội.

Tâm lý  - 
Thông tin Y khoa: Kích động (Tên Tiếng Anh: Agitation)

Thông tin Y khoa: Kích động (Tên Tiếng Anh: Agitation)

Không có khả năng giữ được bình tĩnh, thường do lo lắng hoặc căng thẳng.

Tâm lý  - 
Thông tin Y khoa: Chứng sợ khoảng rộng (Tên Tiếng Anh: Agoraphobia)

Thông tin Y khoa: Chứng sợ khoảng rộng (Tên Tiếng Anh: Agoraphobia)

Sợ đi đến những nơi có không gian mở, đi vào nhà hàng, cửa hàng và những địa điểm công cộng khác. Tình trạng thường có phần nào liên quan với chứng sợ bị nhốt, một loại ám ảnh sợ khác.

Tâm lý  -