Thông tin Y khoa: Kết mạc (Tên Tiếng Anh: Conjunctiva)
Một màng trong suốt bao lấy củng mạc (phần trắng của mặt) và lót phía bên trong của mí mắt.
Các tế bào trong kết mạc sinh ra một dịch (giống như nước mắt) làm trơn mi mắt và giác mạc. Các mạch máu trong kết mạc thường không thể nhìn thấy, nhưng có thể trở nên ứ huyết khi viêm kết mạc và các tình trạng viêm khác.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.
Tin khác
Thông tin Y khoa: Viêm kết mạc (Tên Tiếng Anh: Conjunctivitis)
Viêm kết mạc, gây chảy nước mắt, khó chịu và đỏ ở mắt bị ảnh hưởng.
Thông tin Y khoa: Sung huyết (Tên Tiếng Anh: Congestion)
Một thuật ngữ chỉ sự tích tụ một lượng quá mức máu, dịch mô hoặc bạch huyết ở phần nào đó của cơ thể.
Thông tin Y khoa: Bẩm sinh (Tên Tiếng Anh: Congenital)
Một thuật ngữ có nghĩa "có từ lúc sinh". Vì vậy, một bất thường bẩm sinh có thể là di truyền từ cha mẹ, hoặc có thể là nguyên nhân của tổn thương hoặc viêm nhiễm ở cổ tử cung hoặc nguyên nhân xuất hiện khi sinh đẻ.
Thông tin Y khoa: Lú lẫn (Tên Tiếng Anh: Confusion)
Trạng thái rối loạn tinh thần, không có khả năng nhớ, suy nghĩ rạch ròi, suy luận kém.
Thông tin Y khoa: Sự bảo mật (Tên Tiếng Anh: Confidentiality)
Nguyên tắc đạo đức mà một bác sĩ không được tiết lộ cho người khác những thông tin bí mật của bệnh nhân.