Thông tin Y khoa: Sung huyết (Tên Tiếng Anh: Congestion)

Một thuật ngữ chỉ sự tích tụ một lượng quá mức máu, dịch mô hoặc bạch huyết ở phần nào đó của cơ thể.

Nguyên nhân chủ yếu của sung huyết là tăng lưu thông máu đến một vùng nào đó của cơ thể, như trong viêm. Nguyên nhân khác có thể là giảm sự dẫn lưu máu ở vùng bị ảnh hưởng, như trong suy tim, các rối loạn ở tĩnh mạch như giãn tĩnh mạch và trong rối loạn bạch huyết.

Trong tắc mũi, viêm niêm mạc mũi đi kèm với việc nước nhầy được sinh ra nhiều hơn.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Bẩm sinh (Tên Tiếng Anh: Congenital)

Thông tin Y khoa: Bẩm sinh (Tên Tiếng Anh: Congenital)

Một thuật ngữ có nghĩa "có từ lúc sinh". Vì vậy, một bất thường bẩm sinh có thể là di truyền từ cha mẹ, hoặc có thể là nguyên nhân của tổn thương hoặc viêm nhiễm ở cổ tử cung hoặc nguyên nhân xuất hiện khi sinh đẻ.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Lú lẫn (Tên Tiếng Anh: Confusion)

Thông tin Y khoa: Lú lẫn (Tên Tiếng Anh: Confusion)

Trạng thái rối loạn tinh thần, không có khả năng nhớ, suy nghĩ rạch ròi, suy luận kém.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Sự bảo mật (Tên Tiếng Anh: Confidentiality)

Thông tin Y khoa: Sự bảo mật (Tên Tiếng Anh: Confidentiality)

Nguyên tắc đạo đức mà một bác sĩ không được tiết lộ cho người khác những thông tin bí mật của bệnh nhân.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Bịa chuyện (Tên Tiếng Anh: Confabulation)

Thông tin Y khoa: Bịa chuyện (Tên Tiếng Anh: Confabulation)

Sử dụng các câu chuyện tưởng tượng để tạo nên những chi tiết không có thật.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Sinh thiết khoét chóp (Tên Tiếng Anh: Cone biopsy)

Thông tin Y khoa: Sinh thiết khoét chóp (Tên Tiếng Anh: Cone biopsy)

Một kỹ thuật mổ trong đó một phần hình nón hoặc hình trụ của phần dưới cổ tử cung được cắt bỏ.

Từ điển Y khoa  -