Thông tin Y khoa: Xương gót (Tên Tiếng Anh: Calcaneus)

Là một trong những xương của khối xương cổ chân và là xương lớn nhất ở bàn chân.

Những rối loạn

Xương gót có thể bị gãy do tai nạn ngã từ độ cao tì lên xương gót. Những trường hợp gãy nhẹ thường không gây vấn đề và thường được điều trị bằng cố định cẳng chân và bàn chân trong băng. Những trường hợp nặng hơn, chèn ép xương, có thể gây tổn thương lâu dài cho các khớp đảm nhiệm việc quay bàn chân vào và ra, dẫn đến đau và cứng, sẽ trầm trọng thêm khi đi lại.

Gân gót được cố định ở phía sau xương gót và điều khiển các chuyển động lên xuống của bàn chân. Điểm gân gắn vào xương có thể bị căng do tập luyện hoặc do gân bị kéo trong khoảng thời gian dài. Ở trẻ em, phần xương này vẫn phát triển và đôi khi bị viêm, gây đau.

Gan ở lòng bàn chân được cố định dưới xương gót; các cơ kết hợp rất quan trọng trong việc đỡ cấu trúc cong của bàn chân. Viêm xung quanh những gân này (như viêm cân mạc bàn chân) gây đau và nhạy cảm đau dưới gót chân khi đứng hoặc đi lại. Cựa (phần nhô ra từ xương gót) xuất hiện ở một số người bị viêm cân mạc bàn chân và đôi khi cũng có cảm giác đau ở một số người có bàn chân khỏe mạnh.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Thuốc độc tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytotoxic drugs)

Thông tin Y khoa: Thuốc độc tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytotoxic drugs)

Một nhóm thuốc tiêu diệt hoặc gây tổn thương các tế bào; một loại thuốc chống ung thư.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Bệnh học tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytopathology)

Thông tin Y khoa: Bệnh học tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytopathology)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Virus cự bào (Tên Tiếng Anh: Cytomegalovirus)

Thông tin Y khoa: Virus cự bào (Tên Tiếng Anh: Cytomegalovirus)

Một trong các dòng virus herpes.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Tế bào học (Tên Tiếng Anh: Cytology)

Thông tin Y khoa: Tế bào học (Tên Tiếng Anh: Cytology)

Nghiên cứu tế bào, khác với mô học (nghiên cứu một nhóm tế bào tạo thành mô).

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: (Thuộc) Tế bào (Tên Tiếng Anh: Cyto-)

Thông tin Y khoa: (Thuộc) Tế bào (Tên Tiếng Anh: Cyto-)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Tế bào (Tên Tiếng Anh: -cyte)

Thông tin Y khoa: Tế bào (Tên Tiếng Anh: -cyte)

Hậu tố có nghĩa là tế bào.

Từ điển Y khoa  -