Ngô Gia Hy | 08/03/2025
Liên hệ

Thông tin Y khoa: Máu đông (Tên Tiếng Anh: Coagulation, blood)

Trạng thái máu đóng thành cục.

Máu đông bao gồm một chuỗi các phản ứng phức tạp trong huyết tương. Kết thúc quá trình này là việc tạo thành các chất không hòa tan được gọi là tơ huyết (fibrin), và tạo thành cục máu (xem thêm Blood clotting-Đông máu).

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Thuốc độc tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytotoxic drugs)

Thông tin Y khoa: Thuốc độc tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytotoxic drugs)

Một nhóm thuốc tiêu diệt hoặc gây tổn thương các tế bào; một loại thuốc chống ung thư.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Bệnh học tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytopathology)

Thông tin Y khoa: Bệnh học tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytopathology)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Virus cự bào (Tên Tiếng Anh: Cytomegalovirus)

Thông tin Y khoa: Virus cự bào (Tên Tiếng Anh: Cytomegalovirus)

Một trong các dòng virus herpes.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Tế bào học (Tên Tiếng Anh: Cytology)

Thông tin Y khoa: Tế bào học (Tên Tiếng Anh: Cytology)

Nghiên cứu tế bào, khác với mô học (nghiên cứu một nhóm tế bào tạo thành mô).

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: (Thuộc) Tế bào (Tên Tiếng Anh: Cyto-)

Thông tin Y khoa: (Thuộc) Tế bào (Tên Tiếng Anh: Cyto-)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Tế bào (Tên Tiếng Anh: -cyte)

Thông tin Y khoa: Tế bào (Tên Tiếng Anh: -cyte)

Hậu tố có nghĩa là tế bào.

Từ điển Y khoa  -