Thông tin Y khoa: Mao mạch (Tên Tiếng Anh: Capillary)

Bất cứ mạch máu vận chuyển máu giữa các tiểu động mạch và các tiểu tĩnh mạch.

Các mao mạch tạo thành một mạng qua các cơ quan và mô của cơ thể. Nhờ có thành mao mạch mỏng, máu và các tế bào trao đổi các thành phần.

Các mao mạch có đường kính xấp xỉ 0,008mm - không to hơn hồng cầu. Thành mao mạch có thể cho thấm qua những chất như oxy, glucose, carbon dioxid và nước, vì vậy chúng có thể di chuyển tự do giữa máu và dịch mô bao quanh các tế bào.

Mao mạch không mở cho máu chảy qua vào mọi lúc, việc đóng và mở tùy thuộc vào nhu cầu khác nhau của các cơ quan với oxi và chất dinh dưỡng. Vì vậy, khi một người đang chạy, phần lớn các mao mạch ở chân mở, nhưng khi nghỉ, rất nhiều mao mạch đóng lại.

Sự đóng và mở của các mao mạch ở da góp một phần quan trọng trong điều hòa nhiệt độ. Máu chảy qua mỗi mao mạch được kiểm soát bởi các cơ vòng nhỏ ở lối vào.

Rối loạn

Một cú đánh trực tiếp vào cơ thể có thể phá vỡ thành mao mạch mỏng dẫn đến là chảy máu dưới da, gây sưng và thâm tím.

Các mao mạch trở nên dễ vỡ ở người già, ở người dùng liều cao corticosteroid, và những người mắc bệnh scobut (thiếu vitamin C). Những người như vậy có khuynh hướng dễ bị ban xuất huyết (phần tím xanh do chảy máu dưới da).

U mao mạch là khối u lành tính của thành mao mạch có thể gây những vết đỏ có kích thước và hình dạng biến đổi trên da hoặc màng nhầy. Những u mạch máu như vậy có thể là bẩm sinh hoặc phát triển ở quãng sau trong cuộc đời.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Điện cơ đồ (Tên Tiếng Anh: EMG)

Thông tin Y khoa: Điện cơ đồ (Tên Tiếng Anh: EMG)

Chữ viết tắt của electromyogram - điện cơ đồ, một đồ thị ghi lại hoạt động điện trong cơ.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Nôn (Tên Tiếng Anh: Emesis)

Thông tin Y khoa: Nôn (Tên Tiếng Anh: Emesis)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Cấp cứu (Tên Tiếng Anh: Emergency)

Thông tin Y khoa: Cấp cứu (Tên Tiếng Anh: Emergency)

Tình trạng đòi hỏi phải điều trị khẩn cấp, như ngừng tim, hoặc một thủ thuật bất kỳ cần thực hiện ngay như hồi sức tim, phổi .

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Nghiên cứu phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo, research on)

Thông tin Y khoa: Nghiên cứu phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo, research on)

Các phôi người được nuôi trong vài ngày (cho đến khi hai hoặc ba lần phân chia tế bào đã xẩy ra) trong các phòng thí nghiệm chuyên môn như là một phần công việc trong điều trị vô sinh (xem In vitro fertilization - Thụ tinh trong ống nghiệm).

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Phôi thai học (Tên Tiếng Anh: Embryology)

Thông tin Y khoa: Phôi thai học (Tên Tiếng Anh: Embryology)

Môn khoa học nghiên cứu sự phát triển và sinh trưởng của phôi và tiếp đó của thai, từ lúc thụ thai, trải qua các tháng mang thai, cho đến lúc sinh nở.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo)

Thông tin Y khoa: Phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo)

Là thai còn trong bụng mẹ trong vòng tám tuần đầu phát triển sau khi thụ thai.

Từ điển Y khoa  -