Thông tin Y khoa: Đầu gối tu sĩ (Tên Tiếng Anh: Clergyman's knee)

Viêm túi nang, túi này hoạt động như một miếng đệm cho điểm chịu áp lực trên củ xương chày (phần xương nhô lên dưới đầu gối). Viêm do quỳ gối trong một thời gian dài (xem Bursitis-Viêm túi thanh mạc).

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Sứt môi và sứt vòm miệng (Tên Tiếng Anh: Cleft lip and palate)

Thông tin Y khoa: Sứt môi và sứt vòm miệng (Tên Tiếng Anh: Cleft lip and palate)

Vết sứt theo chiều thẳng đứng, thường không ở ngay giữa môi trên, có hình chữ V nhỏ hoặc kéo dài lên đến mũi. Trong một số trường hợp, lợi trên cũng bị nứt và mũi bị cong.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Ngón chân quặp (Tên Tiếng Anh: Claw-toe)

Thông tin Y khoa: Ngón chân quặp (Tên Tiếng Anh: Claw-toe)

Dị hình một hoặc nhiều ngón chân.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Bàn tay quặp (Tên Tiếng Anh: Claw-hand)

Thông tin Y khoa: Bàn tay quặp (Tên Tiếng Anh: Claw-hand)

Dị hình bàn tay, các ngón tay bị cong lại. Nguyên nhân do tổn thương thần kinh trụ. Điều trị bao gồm phục hồi thần kinh bị tổn thương nếu có thể.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Bàn chân quặp (Tên Tiếng Anh: Claw-foot)

Thông tin Y khoa: Bàn chân quặp (Tên Tiếng Anh: Claw-foot)

Dị hình bàn chân, các đầu ngón chân cong và nghiêng xuống phía dưới một cách không bình thường. Rối loạn do bẩm sinh hoặc do tổn thương các dây thần kinh hoặc mạch máu cung cấp cho các cơ của bàn chân.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Xương đòn (Tên Tiếng Anh: Clavicle)

Thông tin Y khoa: Xương đòn (Tên Tiếng Anh: Clavicle)

Hai xương hơi cong, nằm ở hai bên khớp với phần trên xương ức và xương bả vai. Xương đòn đỡ cánh tay và truyền lực từ cánh tay đến khung xương chính.

Từ điển Y khoa  -