Thông tin Y khoa: Bệnh Buerger (Tên Tiếng Anh: Buerger's disease)

Một rồi loạn hiếm gặp, còn gọi là viêm mạch tạo huyết khối tắc nghẽn, trong đó các động mạch, dây thần kinh, và tĩnh mạch ở chân và đôi khi ở tay trở nên bị viêm.

Hẹp động mạch ngăn cung cấp máu cho các ngón chân và ngón tay, cuối cùng dẫn đến hoại thư (mô chết). Bệnh chủ yếu xảy ra ở nam giới dưới 45 tuổi, hút nhiều thuốc. Phần lớn có tiền sử bệnh viêm tĩnh mạch.

Triệu chứng chính là đau bàn chân và bàn tay. Trong điều kiện lạnh, bàn tay của bệnh nhân chuyển thành màu trắng, sau đó là màu xanh và tiếp sau là màu đỏ.

Bệnh nhân bắt buộc ngừng hút thuốc để dừng quá trình tiến triển của bệnh. Có thể dùng thuốc giãn mạch để giãn các mạch máu, nhưng hiếm khi có hiệu quả. Nếu xảy ra hoại thư, có thể phải cắt bỏ chi, ngón tay, ngón chân bị ảnh hưởng.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Điện cơ đồ (Tên Tiếng Anh: EMG)

Thông tin Y khoa: Điện cơ đồ (Tên Tiếng Anh: EMG)

Chữ viết tắt của electromyogram - điện cơ đồ, một đồ thị ghi lại hoạt động điện trong cơ.

Từ điển Y khoa  -  3 ngày trước
Thông tin Y khoa: Nôn (Tên Tiếng Anh: Emesis)

Thông tin Y khoa: Nôn (Tên Tiếng Anh: Emesis)

Từ điển Y khoa  -  3 ngày trước
Thông tin Y khoa: Cấp cứu (Tên Tiếng Anh: Emergency)

Thông tin Y khoa: Cấp cứu (Tên Tiếng Anh: Emergency)

Tình trạng đòi hỏi phải điều trị khẩn cấp, như ngừng tim, hoặc một thủ thuật bất kỳ cần thực hiện ngay như hồi sức tim, phổi .

Từ điển Y khoa  -  3 ngày trước
Thông tin Y khoa: Nghiên cứu phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo, research on)

Thông tin Y khoa: Nghiên cứu phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo, research on)

Các phôi người được nuôi trong vài ngày (cho đến khi hai hoặc ba lần phân chia tế bào đã xẩy ra) trong các phòng thí nghiệm chuyên môn như là một phần công việc trong điều trị vô sinh (xem In vitro fertilization - Thụ tinh trong ống nghiệm).

Từ điển Y khoa  -  3 ngày trước
Thông tin Y khoa: Phôi thai học (Tên Tiếng Anh: Embryology)

Thông tin Y khoa: Phôi thai học (Tên Tiếng Anh: Embryology)

Môn khoa học nghiên cứu sự phát triển và sinh trưởng của phôi và tiếp đó của thai, từ lúc thụ thai, trải qua các tháng mang thai, cho đến lúc sinh nở.

Từ điển Y khoa  -  3 ngày trước
Thông tin Y khoa: Phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo)

Thông tin Y khoa: Phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo)

Là thai còn trong bụng mẹ trong vòng tám tuần đầu phát triển sau khi thụ thai.

Từ điển Y khoa  -  3 ngày trước