Thông tin Y khoa: Bẩm sinh (Tên Tiếng Anh: Congenital)

Một thuật ngữ có nghĩa "có từ lúc sinh". Vì vậy, một bất thường bẩm sinh có thể là di truyền từ cha mẹ, hoặc có thể là nguyên nhân của tổn thương hoặc viêm nhiễm ở cổ tử cung hoặc nguyên nhân xuất hiện khi sinh đẻ.

Bất thường bẩm sinh cũng thường được gọi là khiếm khuyết khi sinh đẻ.

Chú ý rằng "bẩm sinh" không cùng nghĩa với "di truyền". Không phải tất cả các khuyết tật bẩm sinh là di truyền, và nhiều bệnh di truyền như chứng múa giật Huntington không xuất hiện vào lúc sinh đẻ.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Bệnh da voi (Tên Tiếng Anh: Elephantiasis)

Thông tin Y khoa: Bệnh da voi (Tên Tiếng Anh: Elephantiasis)

Bệnh gặp ở vùng nhiệt đới, đặc trưng là sưng to chân, tay, bìu dái với biểu bì dày lên, sắm màu giống như da voi (dày như da voi).

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Điện di (Tên Tiếng Anh: Electrophoresis)

Thông tin Y khoa: Điện di (Tên Tiếng Anh: Electrophoresis)

Sự chuyển động của các tiểu phân tích điện phân tán lơ lửng trong một dung dịch keo dưới ảnh hưởng của dòng điện.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Ghi điện rung giật nhãn cầu (Tên Tiếng Anh: Electronystagmography)

Thông tin Y khoa: Ghi điện rung giật nhãn cầu (Tên Tiếng Anh: Electronystagmography)

Là phương pháp ghi các kiểu rung giật nhãn cầu khác nhau (tức là các chuyển động giật khác thường của mắt) để nghiên cứu nguyên nhân của chúng.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Đo điện cơ (Tên Tiếng Anh: Electromyography)

Thông tin Y khoa: Đo điện cơ (Tên Tiếng Anh: Electromyography)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Chất điện Ly (Tên Tiếng Anh: Electrolyte)

Thông tin Y khoa: Chất điện Ly (Tên Tiếng Anh: Electrolyte)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Điện phân (Tên Tiếng Anh: Electrolysis)

Thông tin Y khoa: Điện phân (Tên Tiếng Anh: Electrolysis)

Loại bỏ vĩnh viễn phần lông không muốn có bằng dòng điện sóng ngắn nhằm phá được các chân lông.

Từ điển Y khoa  -