Thông tin Y khoa: Xói mòn cổ tử cung, viêm lộ tuyến cổ tử cung (Tên Tiếng Anh: Cervical erosion)
Một tình trạng ảnh hưởng tới cổ tử cung, trong đó lớp tế bào đặc thù thường có ở màng trong của cổ tử cung xuất hiện ở bề mặt ngoài của nó - dường như cổ tử cung đã quay bề mặt trong ra ngoài. Các lớp tế bào chứa nhiều loại tế bào hạt và hình trụ.
Thuật ngữ "ăn mòn" có vẻ như là một thuật ngữ sai, không có sự mất đi của mô hay loét cổ tử cung. Tuy nhiên, cổ tử cung trở nên mỏng hơn và có khuynh hướng chảy máu và tiết ra nhiều nước nhầy hơn mức bình thường.
Nguyên nhân
Một số phụ nữ được sinh ra với cổ tử cung bị xói mòn mà không có triệu chứng nào. Những nguyên nhân có thể khác bao gồm bị thương cổ tử cung trong khi đang đau đẻ (điều này có thể gây mô tuyến xuất hiện ở mặt ngoài cổ tử cung trong khi vết thương đang lành) và việc sử dụng thuốc uống tránh thai trong khoảng thời gian dài.
Triệu chứng
Phần lớn các phụ nữ bị xói mòn cổ tử cung không có hoặc có rất ít triệu chứng. Những người có triệu chứng thường có khí hư âm đạo, đặc biệt trong tuần trước của kinh nguyệt, hoặc chảy máu giữa kỳ kinh nguyệt hoặc sau khi giao hợp. Kiểm tra cổ tử cung cho thấy một vùng ửng đỏ trên bề mặt và có thể rất dễ chảy máu khi chạm vào. Dấu hiệu này cần phải phân biệt với ung thư cổ tử cung bằng kiểm tra phết cổ tử cung hoặc soi âm đạo.
Điều trị
Chỉ những phụ nữ có triệu chứng mới cần điều trị. Điều trị bằng phá hủy tại chỗ các mô tuyến bao gồm đốt, phẫu thuật lạnh, điều trị bằng laser.
Những vùng mô tuyến bị phá hủy dần dần theo thời gian được thay thế bởi các lớp tế bào vẩy bình thường.
Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.
Tin khác
Thông tin Y khoa: Gây nghẽn mạch (Tên Tiếng Anh: Embolization)
Còn gọi là nghẽn mạch liệu pháp.
Thông tin Y khoa: Nghẽn mạch, thuyên tắc (Tên Tiếng Anh: Embolism)
Tắc nghẽn động mạch do một mảnh vật chất di chuyển trong dòng máu.
Thông tin Y khoa: Cắt bỏ thuyên tắc (Tên Tiếng Anh: Embolectomy)
Loại bỏ bằng ngoại khoa vật gây nghẽn mạch (một mảnh vật chất cuốn theo dòng máu) làm tắc mạch máu.
Thông tin Y khoa: Test ELISA, thử nghiệm hấp phụ miễn dịch liên kết men (Tên Tiếng Anh: ELISA test)
Là một xét nghiệm máu được dùng phổ biến trong chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng.
Thông tin Y khoa: Bệnh da voi (Tên Tiếng Anh: Elephantiasis)
Bệnh gặp ở vùng nhiệt đới, đặc trưng là sưng to chân, tay, bìu dái với biểu bì dày lên, sắm màu giống như da voi (dày như da voi).
Thông tin Y khoa: Điện di (Tên Tiếng Anh: Electrophoresis)
Sự chuyển động của các tiểu phân tích điện phân tán lơ lửng trong một dung dịch keo dưới ảnh hưởng của dòng điện.